Rakvere Tarvas
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Pärnu

Rakvere Tarvas vs Pärnu

Tỷ số chung cuộc: Rakvere Tarvas 1-1 Pärnu tại Meistriliiga, 15 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rakvere Tarvas thắng 3, hòa 1, Pärnu thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 33
Sân vận động
Rakvere linnastaadion, Rakvere
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
WLWWL Rakvere Tarvas
LLLLL Pärnu
  1. HT0-0
  2. 57' M. Kuokkanen 1-0
  3. 68' T. Münter S. Vard
  4. 69' J. Kanter M. Mägi
  5. 70' 1-1 R. Tutk
  6. 88' Rando Leokin Raido Leokin
  7. 90' R. Pärnat H. Hanson
  8. FT1-1

Đội hình

Rakvere Tarvas HLV: U. Kirs
  1. 1M. Meerits
  2. 4K. Saar
  3. 45A. Larin
  4. 5A. Sepp
  5. 22J. Ljaš
  6. 14R. Kald
  7. 69M. Gull
  8. 27T. Trasberg
  9. 6S. Vard ▼ 68'
  10. 21M. Kuokkanen
  11. 23M. Reimal

Dự bị 6

  1. 8T. Münter ▲ 68'
  2. 3R. Ööpik
  3. 18M. Saar
  4. 26E. Tovstik
  5. 30S. Susi
  6. 47J. Siim
Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 25K. Tamme
  2. 24K. Palatu
  3. 31Raido Leokin ▼ 88'
  4. 2M. Mägi ▼ 69'
  5. 21M. Lukka
  6. 4M. Villota
  7. 30M. Vunk
  8. 12R. Tutk
  9. 14T. Pent
  10. 15H. Hanson ▼ 90'
  11. 9K. Saarts

Dự bị 6

  1. 29J. Kanter ▲ 69'
  2. 41Rando Leokin ▲ 88'
  3. 28R. Pärnat ▲ 90'
  4. 1H. Vainu
  5. 10T. Vihmoja
  6. 11K. Lenk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
15Ghi được24
113Thủng lưới98
0.42Bàn thắng mỗi trận0.67
0Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn24
10Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu