Pärnu
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rakvere Tarvas

Pärnu vs Rakvere Tarvas

Tỷ số chung cuộc: Pärnu 3-0 Rakvere Tarvas tại Meistriliiga, 5 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pärnu thắng 6, hòa 1, Rakvere Tarvas thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 1
Sân vận động
Pärnu kunstmuru, Pärnu
Trọng tài
K. Külljastinen
Phong độ
LLLLL Pärnu
WLWWL Rakvere Tarvas
  1. HT0-0
  2. 51' T. Laurits11m 1-0
  3. 68' M. Vunk K. Saarts
  4. 71' R. Tutk 2-0
  5. 71' E. Tovstik A. Larin
  6. 74' T. Melts 3-0
  7. 82' K. Lenk T. Laurits
  8. 82' Rando Leokin G. Könninge
  9. 82' M. Kuokkanen E. Kubber
  10. 89' M. Gull M. Saar
  11. FT3-0

Đội hình

Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 1H. Vainu
  2. 5J. Sarapuu
  3. 2M. Mägi
  4. 21M. Lukka
  5. 4M. Villota
  6. 8T. Melts
  7. 12R. Tutk
  8. 16G. Könninge ▼ 82'
  9. 23T. Laurits ▼ 82'
  10. 15H. Hanson
  11. 9K. Saarts ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 30M. Vunk ▲ 68'
  2. 11K. Lenk ▲ 82'
  3. 41Rando Leokin ▲ 82'
  4. 6R. Saal
  5. 24K. Palatu
  6. 28R. Pärnat
  7. 77J. Vabrit
Rakvere Tarvas HLV: V. Bondarenko
  1. 30S. Susi
  2. 16J. Kaasik
  3. 45A. Larin ▼ 71'
  4. 18M. Saar ▼ 89'
  5. 5M. Kuusk
  6. 17A. Tovstik
  7. 22J. Ljaš
  8. 27T. Trasberg
  9. 14S. Goldberg
  10. 13E. Kubber ▼ 82'
  11. 15S. Rannamäe

Dự bị 7

  1. 26E. Tovstik ▲ 71'
  2. 21M. Kuokkanen ▲ 82'
  3. 69M. Gull ▲ 89'
  4. 1M. Kolesnikov
  5. 8T. Münter
  6. 11T. Kiis
  7. 23M. Reimal

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
24Ghi được15
98Thủng lưới113
0.67Bàn thắng mỗi trận0.42
3Giữ sạch lưới0
24Trên 2.5 bàn25
17Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu