FCI Levadia vs Sillamäe Kalev
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 2-1 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 7 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 7, hòa 2, Sillamäe Kalev thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 11
- Sân vận động
- Kadrioru Staadion, Tallinn
- Trọng tài
- R. Tarajev
- Phong độ
- WWWWW FCI Levadia
- WLWLL Sillamäe Kalev
- HT0-0
- 51' 0-1 A. Volkov
- 62' I. Antonov 1-1
- 72' ▲ A. Raudsepp ▼ Anton Miranchuk
- 77' ▲ V. Ziļs ▼ A. Savin
- 87' R. Hunt 2-1
- 89' ▲ D. Mironov ▼ A. Panov
- FT2-1
Đội hình
- 12S. Lepmets
- 26I. Morozov
- 25M. Podholjuzin
- 4L. Tabi
- 23M. Kaljumäe
- 6I. Antonov
- 7P. Marin
- 11Anton Miranchuk ▼ 72'
- 9A. Gando
- 99E. Kobzar
- 28R. Hunt
Dự bị 5
- 27A. Raudsepp ▲ 72'
- 10R. Peetson
- 18A. Džumadil
- 30P. Pikker
- 16I. Jakovlev
- 1M. Starodubtsev
- 14D. Malov
- 33I. Dudarev
- 2A. Cherkasov
- 21D. Tjapkin
- 8M. Paponov
- 6K. Aidara
- 10A. Volkov
- 11A. Panov ▼ 89'
- 9A. Savin ▼ 77'
- 99E. Kabaev
Dự bị 5
- 77V. Ziļs ▲ 77'
- 95D. Mironov ▲ 89'
- 4E. Gurtskaia
- 16E. Orehov
- 5A. Davõdov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 33 | +41 | 80 | |
| 2 | 36 | 77 - 30 | +47 | 78 | |
| 3 | 36 | 70 - 28 | +42 | 75 | |
| 4 | 36 | 96 - 31 | +65 | 73 | |
| 5 | 36 | 65 - 55 | +10 | 51 | |
| 6 | 36 | 58 - 61 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 43 - 65 | -22 | 41 | |
| 8 | 36 | 60 - 68 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 24 - 98 | -74 | 17 | |
| 10 | 36 | 15 - 113 | -98 | 3 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu36
83Ghi được65
34Thủng lưới55
2.08Bàn thắng mỗi trận1.81
20Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai35