FC Flora
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sillamäe Kalev

FC Flora vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: FC Flora 0-0 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 8 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 8, hòa 2, Sillamäe Kalev thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 7
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Trọng tài
K. Külljastinen
Phong độ
LWWDW FC Flora
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. 45' E. Kabaev V. Ziļs
  2. HT0-0
  3. 57' Z. Beglarishvili R. Alliku
  4. 67' M. Ainsalu R. Sappinen
  5. 77' H. Anier J. Kokla
  6. 85' A. Cherkasov A. Volkov
  7. FT0-0

Đội hình

FC Flora HLV: N. Hurt
  1. 33R. Aland
  2. 19G. Kams
  3. 16M. Jürgenson
  4. 31J. Tamm
  5. 22N. Baranov
  6. 7A. Frolov
  7. 20M. Gussev
  8. 3J. Kokla ▼ 77'
  9. 99A. Prosa
  10. 9R. Alliku ▼ 57'
  11. 11R. Sappinen ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 49Z. Beglarishvili ▲ 57'
  2. 23M. Ainsalu ▲ 67'
  3. 8H. Anier ▲ 77'
  4. 1M. Karofeld
  5. 4K. Aloe
  6. 21M. Vihmann
  7. 27J. Saliste
Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 3A. Solovjovs
  4. 33I. Dudarev
  5. 18D. Tjapkin
  6. 4A. Ivanjušin
  7. 20M. Lipin
  8. 6K. Aidara
  9. 10A. Volkov ▼ 85'
  10. 77V. Ziļs ▼ 45'
  11. 9A. Savin

Dự bị 5

  1. 99E. Kabaev ▲ 45'
  2. 2A. Cherkasov ▲ 85'
  3. 11A. Panov
  4. 16E. Orehov
  5. 5A. Davõdov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
98Ghi được65
34Thủng lưới55
2.58Bàn thắng mỗi trận1.81
18Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu