FC Ajax Lasnamäe
0 : 7
FT · Hiệp một 0:2
·
Kalju Nomme

FC Ajax Lasnamäe vs Kalju Nomme

Tỷ số chung cuộc: FC Ajax Lasnamäe 0-7 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 29 tháng 10, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Ajax Lasnamäe thắng 0, hòa 0, Kalju Nomme thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 35
Sân vận động
FC Ajaxi staadion, Tallinn
Trọng tài
J. Roos
Phong độ
LLLLL FC Ajax Lasnamäe
LLLLW Kalju Nomme
  1. 31' 0-1 H. Wakui
  2. 36' 0-2 T. Neemelo
  3. HT0-2
  4. 46' A. Orlov V. Gerasimov
  5. 53' 0-3 E. Puri
  6. 60' 0-4 T. Neemelo
  7. 62' 0-5 A. Bärengrub
  8. 66' M. Tšegodajev O. Konsa
  9. 69' E. Kouadio K. Viikmäe
  10. 71' D. Vnukov H. Wakui
  11. 73' 0-6 Š. Mussajevphản lưới
  12. 77' A. Struzkin S. Jarjomenko
  13. 79' M. Mamutov A. Boldõrev
  14. 86' 0-7 E. Kouadio
  15. FT0-7

Đội hình

FC Ajax Lasnamäe HLV: A. Šapovalov
  1. 16A. Boldõrev ▼ 79'
  2. 3A. Kirpu
  3. 4J. Kirpu
  4. 2D. Kovtun
  5. 91V. Gerasimov ▼ 46'
  6. 21V. Ljahhovetski
  7. 19Š. Mussajev
  8. 10S. Tasso
  9. 17B. Dugan
  10. 99S. Jarjomenko ▼ 77'
  11. 11A. Starodub

Dự bị 4

  1. 8A. Orlov ▲ 46'
  2. 5A. Struzkin ▲ 77'
  3. 1M. Mamutov ▲ 79'
  4. 7J. Gaidajenko
Kalju Nomme HLV: K. Viikmäe
  1. 69K. Kütt
  2. 11K. Viikmäe ▼ 69'
  3. 5A. Bärengrub
  4. 14K. Kallaste
  5. 4A. Gutierrez
  6. 28M. Bianchi
  7. 7E. Puri
  8. 75H. Wakui ▼ 71'
  9. 18S. Terehhov
  10. 10O. Konsa ▼ 66'
  11. 99T. Neemelo

Dự bị 4

  1. 12M. Tšegodajev ▲ 66'
  2. 19E. Kouadio ▲ 69'
  3. 25D. Vnukov ▲ 71'
  4. 1D. Savitski

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
11Ghi được82
192Thủng lưới23
0.31Bàn thắng mỗi trận2.28
2Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn23
7Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu