FC Ajax Lasnamäe
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Kalju Nomme

FC Ajax Lasnamäe vs Kalju Nomme

Tỷ số chung cuộc: FC Ajax Lasnamäe 0-3 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 14 tháng 5, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Ajax Lasnamäe thắng 0, hòa 0, Kalju Nomme thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 11
Sân vận động
FC Ajaxi staadion, Tallinn
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
LLLLL FC Ajax Lasnamäe
LLLLW Kalju Nomme
  1. 32' 0-1 O. Konsa
  2. HT0-1
  3. 62' S. Tasso Š. Abdullajev
  4. 70' Š. Mussajev A. Starodub
  5. 74' T. Neemelo K. Viikmäe
  6. 81' J. Jevdokimov O. Konsa
  7. 82' 0-2 D. Kovtunphản lưới
  8. 86' J. Kirpu V. Ljahhovetski
  9. 90'+1 0-3 T. Neemelo
  10. FT0-3

Đội hình

FC Ajax Lasnamäe HLV: A. Šapovalov
  1. 16A. Boldõrev
  2. 20A. Mones
  3. 7S. Ivanov
  4. 2D. Kovtun
  5. 15J. Romanov
  6. 14Š. Abdullajev ▼ 62'
  7. 91V. Gerasimov
  8. 21V. Ljahhovetski ▼ 86'
  9. 22D. Papichyts
  10. 18Y. Dmitriev
  11. 11A. Starodub ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 10S. Tasso ▲ 62'
  2. 19Š. Mussajev ▲ 70'
  3. 4J. Kirpu ▲ 86'
  4. 1M. Mamutov
  5. 37V. Mihhasev
Kalju Nomme HLV: K. Viikmäe
  1. 69K. Kütt
  2. 3A. Koogas
  3. 11K. Viikmäe ▼ 74'
  4. 5A. Bärengrub
  5. 14K. Kallaste
  6. 4A. Gutierrez
  7. 7E. Puri
  8. 75H. Wakui
  9. 18S. Terehhov
  10. 8K. Rantanen
  11. 10O. Konsa ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 99T. Neemelo ▲ 74'
  2. 15J. Jevdokimov ▲ 81'
  3. 1D. Savitski
  4. 25D. Kovtunovitš
  5. 6H. Mitsuyama

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
11Ghi được82
192Thủng lưới23
0.31Bàn thắng mỗi trận2.28
2Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn23
7Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu