Johvi Phoenix
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Narva U21

Johvi Phoenix vs Narva U21

Tỷ số chung cuộc: Johvi Phoenix 1-0 Narva U21 tại Esiliiga B, 8 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Johvi Phoenix thắng 3, hòa 3, Narva U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga B · Vòng 34
Phong độ
LDWLL Johvi Phoenix
WLDWW Narva U21
  1. 6' B. Stoyanov 1-0
  2. 9' V. Friesen
  3. 43' S. Kondrattsev
  4. HT1-0
  5. 46' D. Sibul O. Gonsevich
  6. 46' P. Bahval J. Freitas Correia
  7. 65' E. Kruglov V. Friesen
  8. 65' S. Karhanin G. Tsvibelberg
  9. 65' M. Stepanov M. Kozhushko
  10. 78' A. Savenkov D. Kulikov
  11. 82' B. Stoyanov
  12. 84' A. Tikhomirov B. Stoyanov
  13. 84' D. Geveller D. Poliakov
  14. 89' V. Pavlov J. Jerjomin
  15. FT1-0

Đội hình

Johvi Phoenix HLV: V. Aga
  1. 66A. Globenko
  2. 11I. Shashkov
  3. 2A. Krupski
  4. 18D. Kulikov▼ 78'
  5. 28V. Friesen▼ 65'
  6. 99V. Velikanov
  7. 24M. Miskov
  8. 71M. Minajev
  9. 7A. Vrabie
  10. 9G. Tsvibelberg▼ 65'
  11. 20B. Stoyanov▼ 84'

Dự bị 9

  1. 3E. Kruglov▲ 65'
  2. 5M. Jakovlev
  3. 13S. Karhanin▲ 65'
  4. 27A. Manuskin
  5. 30J. Enok
  6. 33A. Tikhomirov▲ 84'
  7. 47A. Kuzmenkov
  8. 55A. Savenkov▲ 78'
  9. 77N. Kuzmenkov
Narva U21
  1. 1M. Zahharov
  2. 27V. Shantenkov
  3. 16S. Kondrattsev
  4. 13O. Gonsevich▼ 46'
  5. 9V. Kudriashov
  6. 2J. Jerjomin▼ 89'
  7. 77D. Poliakov▼ 84'
  8. 17A. Besigirskis
  9. 23A. Jegorov
  10. 20J. Freitas Correia▼ 46'
  11. 21M. Kozhushko▼ 65'

Dự bị 9

  1. 31I. Rebrik
  2. 5D. Sibul▲ 46'
  3. 7V. Torchakov
  4. 8P. Bahval▲ 46'
  5. 10J. Ivanov
  6. 11D. Geveller▲ 84'
  7. 14V. Pavlov▲ 89'
  8. 19S. Kaurson
  9. 99M. Stepanov▲ 65'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maardu
36 116 - 39 +77 89
2
FC Nõmme United II
36 93 - 53 +40 72
Thăng hạng

So sánh

36Trận đấu36
95Ghi được87
61Thủng lưới53
2.64Bàn thắng mỗi trận2.42
5Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn24
55Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu