Narva U21
3 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Johvi Phoenix

Narva U21 vs Johvi Phoenix

Tỷ số chung cuộc: Narva U21 3-4 Johvi Phoenix tại Esiliiga B, 6 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Narva U21 thắng 3, hòa 3, Johvi Phoenix thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga B · Vòng 18
Phong độ
WLDWW Narva U21
LDWLL Johvi Phoenix
  1. 6' A. Jegorov 1-0
  2. 36' 1-1 G. Tsvibelberg
  3. 42' S. Kaurson 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' S. Kondrattsev V. Torchakov
  6. 46' D. Geveller J. Ivanov
  7. 46' J. Jerjomin E. Petkus
  8. 52' M. Stepanov S. Kaurson
  9. 52' N. Baljabkin 3-1
  10. 55' 3-2 G. Tsvibelberg
  11. 74' P. Bahval V. Kudriashov
  12. 76' 3-3 V. Velikanov
  13. 80' A. Tikhomirov M. Miskov
  14. 83' 3-4 G. Tsvibelberg
  15. 87' A. Salmus G. Tsvibelberg
  16. FT3-4

Đội hình

Narva U21
  1. 1M. Zahharov
  2. 2V. Shantenkov
  3. 3D. Sibul
  4. 66E. Petkus▼ 46'
  5. 42S. Kaurson▼ 52'
  6. 19Elysee
  7. 39J. Ivanov▼ 46'
  8. 37A. Besigirskis
  9. 29V. Kudriashov▼ 74'
  10. 23A. Jegorov
  11. 58V. Torchakov▼ 46'

Dự bị 9

  1. 31I. Rebrik
  2. 16S. Kondrattsev▲ 46'
  3. 20M. Stepanov▲ 52'
  4. 36P. Bahval▲ 74'
  5. 38T. Zubkov
  6. 44D. Geveller▲ 46'
  7. 47N. Baljabkin
  8. 48J. Jevgrafov
  9. 55J. Jerjomin▲ 46'
Johvi Phoenix HLV: V. Aga
  1. 1V. Gusev
  2. 24M. Miskov▼ 80'
  3. 2A. Krupski
  4. 18D. Kulikov
  5. 28V. Friesen
  6. 11I. Shashkov
  7. 8J. Zahharov
  8. 7A. Vrabie
  9. 99V. Velikanov
  10. 71M. Minajev
  11. 9G. Tsvibelberg▼ 87'

Dự bị 8

  1. 95A. Jurevits
  2. 5M. Jakovlev
  3. 10A. Salmus▲ 87'
  4. 13S. Karhanin
  5. 17M. Juhkov
  6. 33A. Tikhomirov▲ 80'
  7. 47A. Kuzmenkov
  8. 77N. Kuzmenkov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maardu
36 116 - 39 +77 89
2
FC Nõmme United II
36 93 - 53 +40 72
Thăng hạng

So sánh

36Trận đấu36
87Ghi được95
53Thủng lưới61
2.42Bàn thắng mỗi trận2.64
12Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu