FC Nõmme United
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Laagri

FC Nõmme United vs Laagri

Tỷ số chung cuộc: FC Nõmme United 3-2 Laagri tại Esiliiga A, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Nõmme United thắng 3, hòa 0, Laagri thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 6
Sân vận động
Sportland Arena, Tallinn
Trọng tài
R. Maalinn
Phong độ
LWLWL FC Nõmme United
WWLLW Laagri
  1. 5' D. Jepihhin 1-0
  2. 21' E. Õunapuu 2-0
  3. 32' 2-1 A. Järva
  4. 37' R. Ernits
  5. 40' R. Sobtsenko
  6. 43' R. Tiigiste
  7. HT2-1
  8. 57' M. Niilop I. Kartau
  9. 60' R. Sobtsenko
  10. 60' R. Sobtsenko
  11. 62' S. Merilai R. Tiigiste
  12. 67' K. Antonov J. Nielsen
  13. 67' K. Kriis K. Tilga
  14. 69' S. Kubensky A. Filatov
  15. 74' D. Jepihhin
  16. 75' E. Õunapuu 3-1
  17. 76' M. Männiste L. Aigro
  18. 88' H. Tammerik H. Hansberg
  19. 90' 3-2 K. Eerme
  20. FT3-2

Đội hình

FC Nõmme United HLV: M. Klasen
  1. G. Pürg
  2. A. Alteberg
  3. K. Leppsalu
  4. A. Valge
  5. L. Aigro ▼ 76'
  6. T. Vendelin
  7. R. Tiigiste ▼ 62'
  8. A. Filatov ▼ 69'
  9. E. Õunapuu
  10. D. Jepihhin
  11. R. Ernits

Dự bị 5

  1. S. Merilai ▲ 62'
  2. S. Kubensky ▲ 69'
  3. M. Männiste ▲ 76'
  4. K. Kokka
  5. R. Meesit
Laagri HLV: Victor da Silva
  1. M. Madik
  2. H. Hansberg ▼ 88'
  3. A. Ivanjušin
  4. K. Tilga ▼ 67'
  5. J. Kariste
  6. R. Sobtšenko
  7. M. Vainumäe
  8. I. Kartau ▼ 57'
  9. J. Nielsen ▼ 67'
  10. A. Järva
  11. K. Eerme

Dự bị 8

  1. M. Niilop ▲ 57'
  2. K. Antonov ▲ 67'
  3. K. Kriis ▲ 67'
  4. H. Tammerik ▲ 88'
  5. K. Dubrovski
  6. P. Chan
  7. R. Kirsimägi
  8. S. Vahi

Thống kê

03
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Laagri
36 97 - 46 +51 76
2
FCI Levadia II
36 85 - 45 +40 68
3
Elva
36 76 - 52 +24 66
4
Viimsi
36 76 - 40 +36 63
5
Flora II
36 88 - 52 +36 62
6
FC Nõmme United
36 79 - 56 +23 60
7
Paide Linnameeskond II
36 75 - 88 -13 52
8
K-Järve JK Järve
36 29 - 105 -76 27
9
Tulevik
36 28 - 102 -74 23
10
Pärnu
36 30 - 77 -47 20
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
82Ghi được141
60Thủng lưới52
2.16Bàn thắng mỗi trận3.62
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu