Maardu vs FCI Levadia II
Tỷ số chung cuộc: Maardu 3-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 3 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maardu thắng 8, hòa 0, FCI Levadia II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 10
- Sân vận động
- Maardu linnastaadion, Maardu
- Trọng tài
- D. Kirilov
- Phong độ
- WLWWW Maardu
- LWLWD FCI Levadia II
- 20' I. Zelentsov 1-0
- 22' D. Kruglov
- 25' N. Salamatov
- 38' K. Boldyrev
- HT1-0
- 46' ▲ A. Järve ▼ M. Lipp
- 46' ▲ S. Ehin ▼ A. Komlov
- 60' 1-1 Omar El Hussieny11m
- 61' ▲ A. Aristov ▼ D. Maksimenko
- 61' ▲ R. Teljakov ▼ Omar El Hussieny
- 70' N. Salamatov
- 70' N. Salamatov
- 75' V. Gussev 2-1
- 78' ▲ V. Mihhailov ▼ E. Grigorjev
- 80' V. Aksjonov 3-1
- 82' ▲ K. Vinogradov ▼ R. Sobtšenko
- 82' ▲ A. Vitrikus ▼ I. Sokolov
- 84' ▲ A. Shevchenko ▼ V. Gussev
- 84' ▲ M. Krivošein ▼ D. Kovtun
- 86' ▲ R. Aan ▼ A. Sakarias
- FT3-1
Đội hình
- V. Teleš
- D. Kruglov
- K. Boldyrev
- E. Grigorjev ▼ 78'
- D. Kovtun ▼ 84'
- D. Maksimenko ▼ 61'
- R. Sobtšenko ▼ 82'
- V. Ogorodnik
- I. Zelentsov
- V. Aksjonov
- V. Gussev ▼ 84'
Dự bị 7
- A. Aristov ▲ 61'
- V. Mihhailov ▲ 78'
- K. Vinogradov ▲ 82'
- A. Shevchenko ▲ 84'
- M. Krivošein ▲ 84'
- I. Kassjantsuk
- Y. Panchenko
- A. Kotenko
- M. Lipp ▼ 46'
- N. Salamatov
- A. Voilenko
- Omar El Hussieny ▼ 61'
- A. Grigorjev
- C. Lugtmeijer
- A. Sakarias ▼ 86'
- A. Komlov ▼ 46'
- I. Sokolov ▼ 82'
- D. Luts
Dự bị 7
- A. Järve ▲ 46'
- S. Ehin ▲ 46'
- R. Teljakov ▲ 61'
- A. Vitrikus ▲ 82'
- R. Aan ▲ 86'
- A. Kraizmer
- N. Dronov
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 92 - 29 | +63 | 66 | |
| 2 | 28 | 73 - 31 | +42 | 67 | |
| 3 | 27 | 79 - 45 | +34 | 51 | |
| 4 | 28 | 74 - 57 | +17 | 41 | |
| 5 | 27 | 38 - 47 | -9 | 39 | |
| 6 | 27 | 42 - 54 | -12 | 29 | |
| 7 | 27 | 45 - 72 | -27 | 29 | |
| 8 | 27 | 33 - 57 | -24 | 25 | |
| 9 | 27 | 40 - 75 | -35 | 23 | |
| 10 | 27 | 26 - 75 | -49 | 16 |
Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
30Trận đấu30
99Ghi được52
30Thủng lưới77
3.3Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai26