Maardu vs FCI Levadia II
Tỷ số chung cuộc: Maardu 3-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maardu thắng 8, hòa 0, FCI Levadia II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 25
- Sân vận động
- Maardu kunstmuruväljak, Maardu
- Trọng tài
- M. Ramazanov
- Phong độ
- WLWWW Maardu
- LWLWD FCI Levadia II
- 8' D. Petrunin
- 21' I. Zelentsov
- 38' I. Zelentsov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Jaagumets ▼ Y. Panchenko
- 46' ▲ C. Lugtmeijer ▼ I. Sokolov
- 50' S. Tsõmbaljuk 2-0
- 53' M. Jaagumets
- 61' 2-1 N. Grankin
- 65' ▲ Y. Dmitriev ▼ S. Tsõmbaljuk
- 71' ▲ R. Teljakov ▼ M. Eensalu
- 72' K. Boldorev
- 73' ▲ M. Krivošein ▼ E. Grigorjev
- 79' I. Zelentsov 3-1
- 80' ▲ M. Mõrd ▼ R. Grigorevskiy
- 87' ▲ A. Shevchenko ▼ D. Maksimenko
- 87' ▲ D. Kovtun ▼ V. Aksjonov
- 90' M. Krivosein
- FT3-1
Đội hình
- V. Teleš
- K. Boldyrev
- E. Grigorjev ▼ 73'
- D. Maksimenko ▼ 87'
- A. Alteberg
- V. Ogorodnik
- I. Zelentsov
- V. Mihhailov
- V. Aksjonov ▼ 87'
- S. Tsõmbaljuk ▼ 65'
- Y. Panchenko ▼ 46'
Dự bị 6
- M. Jaagumets ▲ 46'
- Y. Dmitriev ▲ 65'
- M. Krivošein ▲ 73'
- A. Shevchenko ▲ 87'
- D. Kovtun ▲ 87'
- I. Kassjantsuk
- A. Kraizmer
- I. Morozov
- M. Veering
- N. Salamatov
- A. Grigorjev
- M. Eensalu ▼ 71'
- N. Grankin
- A. Krutogolov
- D. Petrunin
- R. Grigorevskiy ▼ 80'
- I. Sokolov ▼ 46'
Dự bị 6
- C. Lugtmeijer ▲ 46'
- R. Teljakov ▲ 71'
- M. Mõrd ▲ 80'
- A. Aparins
- A. Lust
- A. Pärn
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 63 - 24 | +39 | 58 | |
| 2 | 32 | 68 - 45 | +23 | 64 | |
| 3 | 27 | 66 - 36 | +30 | 46 | |
| 5 | 32 | 54 - 52 | +2 | 49 | |
| 5 | 27 | 46 - 36 | +10 | 39 | |
| 6 | 27 | 43 - 50 | -7 | 38 | |
| 7 | 27 | 36 - 39 | -3 | 35 | |
| 8 | 27 | 49 - 55 | -6 | 31 | |
| 9 | 27 | 42 - 64 | -22 | 29 | |
| 10 | 27 | 13 - 79 | -66 | 3 |
Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
40Trận đấu30
90Ghi được42
63Thủng lưới41
2.25Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn13
47Hiệp hai21