FCI Levadia II
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Vändra

FCI Levadia II vs Vändra

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-3 Vändra tại Esiliiga A, 30 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 7, hòa 0, Vändra thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
M. Salong
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLLLW Vändra
  1. 11' G. Mändma A. Roosalu
  2. 29' 0-1 M. Jürgenstein
  3. 32' 0-2 A. Vesselov
  4. HT0-2
  5. 46' S. Paništšev M. Veering
  6. 55' N. Koger 1-2
  7. 60' 1-3 M. Niilopphản lưới
  8. 61' R. Lepik M. Vaherna
  9. 69' D. Sheviakov M. Käos
  10. 69' I. Jakovlev M. Preiman
  11. 75' K. Saaremets T. Mangusson
  12. 81' J. Pert M. Jürgenstein
  13. FT1-3

Đội hình

FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. V. Tsvetkov
  2. A. Džumadil
  3. M. Käos ▼ 69'
  4. A. Roosalu ▼ 11'
  5. R. Kurušev
  6. M. Veering ▼ 46'
  7. M. Vainumäe
  8. M. Vaherna ▼ 61'
  9. N. Koger
  10. M. Preiman ▼ 69'
  11. M. Niilop

Dự bị 7

  1. G. Mändma ▲ 11'
  2. S. Paništšev ▲ 46'
  3. R. Lepik ▲ 61'
  4. D. Sheviakov ▲ 69'
  5. I. Jakovlev ▲ 69'
  6. M. Valujev
  7. O. Aksiim
Vändra HLV: R. Lepik
  1. V. Põldemaa
  2. A. Aavik
  3. T. Mangusson ▼ 75'
  4. T. Eier
  5. M. Vaakmann
  6. M. Jürgenstein ▼ 81'
  7. C. Anderson
  8. M. Kravtšenko
  9. A. Ojala
  10. A. Vesselov
  11. M. Pärn

Dự bị 3

  1. K. Saaremets ▲ 75'
  2. J. Pert ▲ 81'
  3. H. Naano

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
81Ghi được48
69Thủng lưới96
2.25Bàn thắng mỗi trận1.33
8Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu