Vändra
1 : 6
FT · Hiệp một 0:2
·
FCI Levadia II

Vändra vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Vändra 1-6 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 22 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vändra thắng 3, hòa 0, FCI Levadia II thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Vändra staadion, Vändra
Trọng tài
D. Kirilov
Phong độ
LLLLW Vändra
LWLWD FCI Levadia II
  1. 3' 0-1 M. Vainumäe
  2. 24' 0-2 R. Kannel
  3. HT0-2
  4. 46' A. Ojala K. Eensoo
  5. 56' M. Vaakmann T. Mangusson
  6. 59' 0-3 M. Preiman
  7. 64' V. Tsvetkov K. Tamme
  8. 64' 0-4 M. Preiman
  9. 65' J. Jegorov A. Issakov
  10. 65' J. Pert K. Saaremets
  11. 65' R. Kurušev M. Vainumäe
  12. 66' M. Käos C. Kuusma
  13. 72' M. Pärn T. Eier
  14. 73' S. Paništšev M. Preiman
  15. 74' 0-5 I. Jakovlev
  16. 84' 0-6 N. Koger
  17. 90'+2 J. Pert 1-6
  18. FT1-6

Đội hình

Vändra HLV: R. Lepik
  1. V. Põldemaa
  2. T. Mangusson ▼ 56'
  3. I. Oja
  4. T. Eier ▼ 72'
  5. K. Eensoo ▼ 46'
  6. C. Anderson
  7. A. Issakov ▼ 65'
  8. K. Otto
  9. A. Vesselov
  10. O. Ojala
  11. K. Saaremets ▼ 65'

Dự bị 7

  1. A. Ojala ▲ 46'
  2. M. Vaakmann ▲ 56'
  3. J. Jegorov ▲ 65'
  4. J. Pert ▲ 65'
  5. M. Pärn ▲ 72'
  6. H. Naano
  7. R. Lepik
FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. K. Tamme ▼ 64'
  2. A. Džumadil
  3. R. Kannel
  4. A. Roosalu
  5. R. Peetson
  6. M. Vainumäe ▼ 65'
  7. C. Kuusma ▼ 66'
  8. I. Jakovlev
  9. N. Koger
  10. M. Preiman ▼ 73'
  11. M. Lokk

Dự bị 6

  1. V. Tsvetkov ▲ 64'
  2. R. Kurušev ▲ 65'
  3. M. Käos ▲ 66'
  4. S. Paništšev ▲ 73'
  5. H. Läst
  6. M. Vaherna

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
48Ghi được81
96Thủng lưới69
1.33Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu