Tallinna Kalev
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FCI Tallinn II

Tallinna Kalev vs FCI Tallinn II

Tỷ số chung cuộc: Tallinna Kalev 3-2 FCI Tallinn II tại Esiliiga A, 15 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tallinna Kalev thắng 5, hòa 1, FCI Tallinn II thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
K. Tohver
Phong độ
LLDLD Tallinna Kalev
LLWDL FCI Tallinn II
  1. 40' G. Wahl 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Ossipov A. Mones
  4. 46' A. Rõžkov D. Kotov
  5. 53' 1-1 E. Golovljov
  6. 65' 1-2 T. Bulavkin
  7. 67' K. Leontjev V. Šalabai
  8. 72' R. Karpov M. Kõiv
  9. 78' G. Heinala G. Wahl
  10. 83' M. Zelentsov N. Tjumentsev
  11. 85' A. Belov 2-2
  12. 90'+1 A. Belov11m 3-2
  13. FT3-2

Đội hình

Tallinna Kalev HLV: I. Paal
  1. D. Savitski
  2. A. Hausenberg
  3. J. Gavrilov
  4. J. Lilleorg
  5. K. Tilga
  6. G. Wahl ▼ 78'
  7. M. Kõiv ▼ 72'
  8. T. Mõttus
  9. I. Paal
  10. P. Peinar
  11. A. Belov

Dự bị 5

  1. R. Karpov ▲ 72'
  2. G. Heinala ▲ 78'
  3. J. Jakobson
  4. R. Lunde
  5. S. Bilinski
FCI Tallinn II HLV: S. Bragin
  1. M. Lavrentjev
  2. V. Tšvertko
  3. D. Maksimenko
  4. D. Kotov ▼ 46'
  5. V. Ogorodnik
  6. V. Šalabai ▼ 67'
  7. A. Badjuk
  8. T. Bulavkin
  9. A. Mones ▼ 46'
  10. N. Tjumentsev ▼ 83'
  11. E. Golovljov

Dự bị 4

  1. A. Ossipov ▲ 46'
  2. A. Rõžkov ▲ 46'
  3. K. Leontjev ▲ 67'
  4. M. Zelentsov ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
56Ghi được98
58Thủng lưới81
1.56Bàn thắng mỗi trận2.72
8Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu