FCI Levadia II
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tallinna Kalev

FCI Levadia II vs Tallinna Kalev

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-1 Tallinna Kalev tại Esiliiga A, 14 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 3, hòa 2, Tallinna Kalev thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
T. Rahula
Phong độ
LWLWD FCI Levadia II
WLLDL Tallinna Kalev
  1. HT0-0
  2. 46' M. Niilop M. Vaherna
  3. 56' V. Tsvetkov P. Pikker
  4. 57' M. Lokk M. Vainumäe
  5. 63' K. Tilga S. Bilinski
  6. 67' R. Lepik M. Preiman
  7. 81' K. Jõeäär P. Peinar
  8. 82' 0-1 A. Belov
  9. 88' N. Koger 1-1
  10. FT1-1

Đội hình

FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. P. Pikker ▼ 56'
  2. A. Džumadil
  3. M. Lipp
  4. M. Käos
  5. A. Roosalu
  6. R. Kurušev
  7. M. Vainumäe ▼ 57'
  8. I. Jakovlev
  9. M. Vaherna ▼ 46'
  10. N. Koger
  11. M. Preiman ▼ 67'

Dự bị 7

  1. M. Niilop ▲ 46'
  2. V. Tsvetkov ▲ 56'
  3. M. Lokk ▲ 57'
  4. R. Lepik ▲ 67'
  5. C. Kojalo
  6. D. Sheviakov
  7. R. Kannel
Tallinna Kalev HLV: M. Pärnpuu
  1. D. Savitski
  2. A. Hausenberg
  3. A. Savitski
  4. J. Gavrilov
  5. J. Lilleorg
  6. G. Heinala
  7. M. Kõiv
  8. T. Mõttus
  9. P. Peinar ▼ 81'
  10. A. Belov
  11. S. Bilinski ▼ 63'

Dự bị 6

  1. K. Tilga ▲ 63'
  2. K. Jõeäär ▲ 81'
  3. A. Saareli
  4. M. Kolts
  5. M. Traublum
  6. R. Lunde

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
81Ghi được56
69Thủng lưới58
2.25Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu