Tallinna Kalev
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FCI Levadia II

Tallinna Kalev vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Tallinna Kalev 0-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 24 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tallinna Kalev thắng 5, hòa 2, FCI Levadia II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
WLLDL Tallinna Kalev
WLWDW FCI Levadia II
  1. HT0-0
  2. 46' M. Vaherna N. Koger
  3. 46' A. Roosalu H. Ojamaa
  4. 52' D. Sheviakov C. Kuusma
  5. 61' M. Lokk M. Preiman
  6. 67' 0-1 M. Vainumäe
  7. 71' M. Kolts S. Bilinski
  8. 71' R. Karpov P. Peinar
  9. 75' R. Lepik I. Jakovlev
  10. 81' A. Kivirand M. Kõiv
  11. FT0-1

Đội hình

Tallinna Kalev HLV: I. Paal
  1. D. Savitski
  2. A. Hausenberg
  3. J. Lilleorg
  4. K. Tilga
  5. G. Heinala
  6. M. Kõiv ▼ 81'
  7. T. Mõttus
  8. I. Paal
  9. P. Peinar ▼ 71'
  10. A. Belov
  11. S. Bilinski ▼ 71'

Dự bị 6

  1. M. Kolts ▲ 71'
  2. R. Karpov ▲ 71'
  3. A. Kivirand ▲ 81'
  4. J. Jakobson
  5. M. Traublum
  6. R. Pütsepp
FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. V. Tsvetkov
  2. H. Ojamaa ▼ 46'
  3. A. Džumadil
  4. M. Lipp
  5. M. Käos
  6. M. Vainumäe
  7. C. Kuusma ▼ 52'
  8. I. Jakovlev ▼ 75'
  9. N. Koger ▼ 46'
  10. M. Preiman ▼ 61'
  11. M. Niilop

Dự bị 6

  1. A. Roosalu ▲ 46'
  2. M. Vaherna ▲ 46'
  3. D. Sheviakov ▲ 52'
  4. M. Lokk ▲ 61'
  5. R. Lepik ▲ 75'
  6. R. Kurušev

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
56Ghi được81
58Thủng lưới69
1.56Bàn thắng mỗi trận2.25
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu