Pärnu
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Vändra

Pärnu vs Vändra

Tỷ số chung cuộc: Pärnu 1-1 Vändra tại Esiliiga A, 19 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Pärnu thắng 5, hòa 1, Vändra thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Parnu Rannastaadion, Parnu
Trọng tài
A. Karhu
Phong độ
LLLLL Pärnu
LLLLW Vändra
  1. 18' T. Pent 1-0
  2. 33' 1-1 M. Vaakmann
  3. HT1-1
  4. 50' M. Jürgenstein A. Paabut
  5. 56' A. Ojala R. Lepik
  6. 63' O. Ojala G. Könninge
  7. 80' A. Issakov T. Vihmoja
  8. 80' I. Velikopolje J. Sarapuu
  9. 80' R. Sõrmus C. Anderson
  10. 82' K. Korn T. Mangusson
  11. 87' M. Sabiin S. Mäeots
  12. FT1-1

Đội hình

Pärnu HLV: G. Olesk
  1. J. Vabrit
  2. J. Sarapuu ▼ 80'
  3. T. Kitsel
  4. R. Saal
  5. S. Mäeots ▼ 87'
  6. D. Barinov
  7. K. Kaarlimäe
  8. E. Lauter
  9. T. Vihmoja ▼ 80'
  10. T. Pent
  11. R. Pärnat

Dự bị 5

  1. A. Issakov ▲ 80'
  2. I. Velikopolje ▲ 80'
  3. M. Sabiin ▲ 87'
  4. H. Vainu
  5. M. Põldsaar
Vändra HLV: R. Lepik
  1. H. Naano
  2. T. Mangusson ▼ 82'
  3. I. Oja
  4. T. Eier
  5. M. Vaakmann
  6. M. Lukka
  7. C. Anderson ▼ 80'
  8. G. Könninge ▼ 63'
  9. M. Kravtšenko
  10. R. Lepik ▼ 56'
  11. A. Paabut ▼ 50'

Dự bị 6

  1. M. Jürgenstein ▲ 50'
  2. A. Ojala ▲ 56'
  3. O. Ojala ▲ 63'
  4. R. Sõrmus ▲ 80'
  5. K. Korn ▲ 82'
  6. T. Midenbritt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 104 - 40 +64 78
2
FCI Levadia II
36 102 - 52 +50 68
3
Pärnu
36 109 - 78 +31 60
4
Nõmme Kalju II
36 69 - 62 +7 57
5
Tulevik
36 53 - 51 +2 51
6
Kiviõli Irbis
36 72 - 82 -10 47
7
FC Kuressaare
36 69 - 81 -12 47
8
Rakvere Tarvas
36 61 - 65 -4 46
9
Vändra
36 60 - 72 -12 38
10
Puuma
36 32 - 148 -116 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
109Ghi được60
78Thủng lưới72
3.03Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu