Vändra
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Pärnu

Vändra vs Pärnu

Tỷ số chung cuộc: Vändra 0-4 Pärnu tại Esiliiga A, 1 tháng 6, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Vändra thắng 2, hòa 1, Pärnu thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Vändra staadion, Vändra
Trọng tài
K. Küttis
Phong độ
LLLLW Vändra
LLLLL Pärnu
  1. 12' 0-1 K. Saarts
  2. 28' M. Jürgenstein K. Korn
  3. 39' 0-2 I. Ojaphản lưới
  4. HT0-2
  5. 59' O. Ojala M. Kravtšenko
  6. 66' R. Pärnat R. Saal
  7. 69' R. Sõrmus M. Lukka
  8. 72' A. Lepik A. Issakov
  9. 85' J. Valma T. Mangusson
  10. 85' T. Pent K. Kaarlimäe
  11. 88' 0-3 H. Hanson
  12. 90'+1 M. Põldsaar R. Peetson
  13. 90'+1 M. Sabiin E. Lauter
  14. 90' 0-4 R. Peetson11m
  15. FT0-4

Đội hình

Vändra HLV: T. Midenbritt
  1. H. Naano
  2. T. Midenbritt
  3. T. Mangusson ▼ 85'
  4. I. Oja
  5. T. Eier
  6. M. Lukka ▼ 69'
  7. G. Könninge
  8. M. Kravtšenko ▼ 59'
  9. A. Ojala
  10. R. Lepik
  11. K. Korn ▼ 28'

Dự bị 7

  1. M. Jürgenstein ▲ 28'
  2. O. Ojala ▲ 59'
  3. R. Sõrmus ▲ 69'
  4. J. Valma ▲ 85'
  5. A. Paabut
  6. M. Vaakmann
  7. T. Teetsmann
Pärnu HLV: G. Olesk
  1. H. Vainu
  2. T. Kitsel
  3. R. Saal ▼ 66'
  4. S. Mäeots
  5. A. Issakov ▼ 72'
  6. K. Kaarlimäe ▼ 85'
  7. E. Lauter ▼ 90'
  8. T. Vihmoja
  9. R. Peetson ▼ 90'
  10. H. Hanson
  11. K. Saarts

Dự bị 7

  1. R. Pärnat ▲ 66'
  2. A. Lepik ▲ 72'
  3. T. Pent ▲ 85'
  4. M. Põldsaar ▲ 90'
  5. M. Sabiin ▲ 90'
  6. J. Sarapuu
  7. J. Vabrit

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 104 - 40 +64 78
2
FCI Levadia II
36 102 - 52 +50 68
3
Pärnu
36 109 - 78 +31 60
4
Nõmme Kalju II
36 69 - 62 +7 57
5
Tulevik
36 53 - 51 +2 51
6
Kiviõli Irbis
36 72 - 82 -10 47
7
FC Kuressaare
36 69 - 81 -12 47
8
Rakvere Tarvas
36 61 - 65 -4 46
9
Vändra
36 60 - 72 -12 38
10
Puuma
36 32 - 148 -116 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
60Ghi được109
72Thủng lưới78
1.67Bàn thắng mỗi trận3.03
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu