Puuma
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Vändra

Puuma vs Vändra

Tỷ số chung cuộc: Puuma 1-3 Vändra tại Esiliiga A, 27 tháng 4, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Puuma thắng 0, hòa 3, Vändra thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Lasnamäe SPK kunstmuruväljak, Tallinn
Trọng tài
G. Ošomkov
Phong độ
LLLLL Puuma
LLLLW Vändra
  1. 34' K. Korn M. Jürgenstein
  2. 39' 0-1 T. Mangusson
  3. 44' K. Vinogradov T. Mõttus
  4. HT0-1
  5. 46' I. Monakov V. Sinyavskiy
  6. 47' 0-2 R. Lepik
  7. 55' R. Sõrmus M. Lukka
  8. 56' I. Monakov 1-2
  9. 57' M. Lepp A. Karpotšev
  10. 61' A. Castelnovo N. Golovin
  11. 71' J. Valma A. Vesselov
  12. 73' Š. Helaia P. Apalinski
  13. 73' G. Könninge K. Korn
  14. 76' 1-3 G. Könninge
  15. 84' M. Vaakmann T. Mangusson
  16. FT1-3

Đội hình

Puuma HLV: A. Tiidus
  1. A. Karpotšev ▼ 57'
  2. A. Kuznetsov
  3. N. Golovin ▼ 61'
  4. K. Tilga
  5. V. Sinyavskiy ▼ 46'
  6. T. Mõttus ▼ 44'
  7. R. Padar
  8. P. Apalinski ▼ 73'
  9. N. Lõsanov
  10. S. Bilinski
  11. V. Mališauskas

Dự bị 7

  1. K. Vinogradov ▲ 44'
  2. I. Monakov ▲ 46'
  3. M. Lepp ▲ 57'
  4. A. Castelnovo ▲ 61'
  5. Š. Helaia ▲ 73'
  6. K. Andreev
  7. S. Žakin
Vändra HLV: R. Lepik
  1. H. Naano
  2. T. Mangusson ▼ 84'
  3. I. Oja
  4. T. Eier
  5. M. Lukka ▼ 55'
  6. M. Jürgenstein ▼ 34'
  7. M. Kravtšenko
  8. A. Ojala
  9. R. Lepik
  10. A. Vesselov ▼ 71'
  11. O. Ojala

Dự bị 7

  1. K. Korn ▲ 34'
  2. R. Sõrmus ▲ 55'
  3. J. Valma ▲ 71'
  4. G. Könninge ▲ 73'
  5. M. Vaakmann ▲ 84'
  6. A. Paabut
  7. V. Põldemaa

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 104 - 40 +64 78
2
FCI Levadia II
36 102 - 52 +50 68
3
Pärnu
36 109 - 78 +31 60
4
Nõmme Kalju II
36 69 - 62 +7 57
5
Tulevik
36 53 - 51 +2 51
6
Kiviõli Irbis
36 72 - 82 -10 47
7
FC Kuressaare
36 69 - 81 -12 47
8
Rakvere Tarvas
36 61 - 65 -4 46
9
Vändra
36 60 - 72 -12 38
10
Puuma
36 32 - 148 -116 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
32Ghi được60
148Thủng lưới72
0.89Bàn thắng mỗi trận1.67
2Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu