Tartu SK 10
4 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Kiviõli Irbis

Tartu SK 10 vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: Tartu SK 10 4-3 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 3 tháng 11, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tartu SK 10 thắng 7, hòa 0, Kiviõli Irbis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
A. Karhu
Phong độ
LWWWD Tartu SK 10
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. 28' 0-1 I. Ametov
  2. 44' 0-2 T. Starkopf
  3. HT0-2
  4. 46' R. Austa A. Pilvet
  5. 46' T. Laurson O. Avasoo
  6. 49' 0-3 T. Starkopf
  7. 57' Eero Eessaar 1-3
  8. 59' K. Koppel 2-3
  9. 61' A. Derjabin K. Uuk
  10. 63' Eero Eessaar 3-3
  11. 75' T. Gurbanov A. Makarov
  12. 78' L. Ott 4-3
  13. FT4-3

Đội hình

Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. S. Serdjuk
  2. Eero Eessaar
  3. A. Pilvet ▼ 46'
  4. A. Usmanov
  5. O. Avasoo ▼ 46'
  6. L. Ott
  7. M. Gutak
  8. V. Vallades
  9. K. Koppel
  10. K. Uuk ▼ 61'
  11. M. Vilismäe

Dự bị 5

  1. R. Austa ▲ 46'
  2. T. Laurson ▲ 46'
  3. A. Derjabin ▲ 61'
  4. E. Ojaste
  5. S. Kaasik
Kiviõli Irbis HLV: I. Ametov
  1. A. Moskaljov
  2. S. Russakov
  3. D. Suvorikov
  4. D. Šelehhov
  5. D. Kirilov
  6. M. Meshcheryakov
  7. A. Smetanin
  8. A. Makarov ▼ 75'
  9. I. Ametov
  10. T. Starkopf
  11. E. Gurtskaia

Dự bị 2

  1. T. Gurbanov ▲ 75'
  2. E. Šteinberg

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
58Ghi được60
67Thủng lưới114
1.61Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới2
28Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu