Tulevik
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Orbiit

Tulevik vs Orbiit

Tỷ số chung cuộc: Tulevik 3-1 Orbiit tại Esiliiga A, 27 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tulevik thắng 2, hòa 1, Orbiit thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Viljandi linnastaadion, Viljandi
Trọng tài
M. Mikson
Phong độ
DDLWL Tulevik
WWLDW Orbiit
  1. 12' R. Teor K. Raave
  2. 13' R. Teor 1-0
  3. 19' J. Malahhov B. Gritsjuk
  4. 20' R. Peips 2-0
  5. HT2-0
  6. 52' M. Šatov A. Tjunin
  7. 52' 2-1 A. Mamontov
  8. 55' R. Luhakooder 3-1
  9. 57' M. Babjak S. Paltsev
  10. 62' J. Rudomin V. Kutuzov
  11. 68' S. Bazjukin M. Bazyukin
  12. 71' J. Kiigemägi K. Kübar
  13. 81' M. Normann R. Luhakooder
  14. FT3-1

Đội hình

Tulevik HLV: Raiko Mutle
  1. R. Vessenberg
  2. M. Laansoo
  3. K. Henn
  4. S. Saar
  5. K. Raave ▼ 12'
  6. K. Kübar ▼ 71'
  7. Raiko Mutle
  8. R. Roman
  9. T. Lang
  10. R. Luhakooder ▼ 81'
  11. R. Peips

Dự bị 3

  1. R. Teor ▲ 12'
  2. J. Kiigemägi ▲ 71'
  3. M. Normann ▲ 81'
Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. V. Smelkov
  2. B. Gritsjuk ▼ 19'
  3. D. Kulikov
  4. D. Smirnov
  5. M. Bazyukin ▼ 68'
  6. A. Mamontov
  7. D. Vnukov
  8. S. Paltsev ▼ 57'
  9. A. Tjunin ▼ 52'
  10. V. Kutuzov ▼ 62'
  11. A. Jõgi

Dự bị 5

  1. J. Malahhov ▲ 19'
  2. M. Šatov ▲ 52'
  3. M. Babjak ▲ 57'
  4. J. Rudomin ▲ 62'
  5. S. Bazjukin ▲ 68'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
46Ghi được80
57Thủng lưới39
1.28Bàn thắng mỗi trận2.22
11Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu