Orbiit
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Tulevik

Orbiit vs Tulevik

Tỷ số chung cuộc: Orbiit 0-3 Tulevik tại Esiliiga A, 21 tháng 4, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Orbiit thắng 1, hòa 1, Tulevik thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
WWLDW Orbiit
DDLWL Tulevik
  1. 2' 0-1 R. Luhakooder
  2. 4' 0-2 K. Kähr
  3. 45' H. Nälk R. Roman
  4. HT0-2
  5. 46' T. Lang M. Normann
  6. 59' V. Kulik M. Babjak
  7. 66' M. Kharitanovich S. Paltsev
  8. 76' N. Volkov V. Kutuzov
  9. 81' 0-3 K. Kübar
  10. 85' S. Saar R. Luhakooder
  11. 86' S. Loigo K. Kähr
  12. FT0-3

Đội hình

Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. V. Smelkov
  2. R. Nesterovski
  3. B. Gritsjuk
  4. J. Rudomin
  5. D. Smirnov
  6. M. Bazyukin
  7. D. Vnukov
  8. M. Babjak ▼ 59'
  9. S. Paltsev ▼ 66'
  10. V. Kutuzov ▼ 76'
  11. A. Jõgi

Dự bị 6

  1. V. Kulik ▲ 59'
  2. M. Kharitanovich ▲ 66'
  3. N. Volkov ▲ 76'
  4. J. Malahhov
  5. N. Khvalov
  6. V. Smolin
Tulevik HLV: Raiko Mutle
  1. R. Vessenberg
  2. J. Õunap
  3. M. Laansoo
  4. O. Berggren
  5. K. Kübar
  6. I. Ilves
  7. Raiko Mutle
  8. R. Roman ▼ 45'
  9. R. Luhakooder ▼ 85'
  10. K. Kähr ▼ 86'
  11. M. Normann ▼ 46'

Dự bị 6

  1. H. Nälk ▲ 45'
  2. T. Lang ▲ 46'
  3. S. Saar ▲ 85'
  4. S. Loigo ▲ 86'
  5. G. Juhkam
  6. R. Tölpus

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
80Ghi được46
39Thủng lưới57
2.22Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu