FCI Levadia II
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Orbiit

FCI Levadia II vs Orbiit

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 2-1 Orbiit tại Esiliiga A, 29 tháng 9, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 1, hòa 1, Orbiit thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
J. Frischer
Phong độ
LWLWD FCI Levadia II
WWLDW Orbiit
  1. 12' H. Rohtla 1-0
  2. 40' E. Junolainen K. Paur
  3. HT1-0
  4. 46' A. Mamontov V. Smolin
  5. 46' M. Šatov S. Bazjukin
  6. 52' 1-1 A. Jõgi
  7. 61' V. Iljin M. Saarlas
  8. 75' V. Kutuzov J. Rudomin
  9. 77' H. Rohtla 2-1
  10. 81' S. Jakovlev P. Marin
  11. 85' M. Babjak S. Paltsev
  12. FT2-1

Đội hình

FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. P. Pikker
  2. K. Kaldoja
  3. H. Läst
  4. M. Vihmann
  5. A. Džumadil
  6. P. Marin ▼ 81'
  7. K. Paur ▼ 40'
  8. N. Brõlin
  9. G. Aru
  10. H. Rohtla
  11. M. Saarlas ▼ 61'

Dự bị 7

  1. E. Junolainen ▲ 40'
  2. V. Iljin ▲ 61'
  3. S. Jakovlev ▲ 81'
  4. K. Tamme
  5. M. Levandi
  6. R. Sadovski
  7. V. Vassiljev
Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. A. Matrossov
  2. A. Zahharenkov
  3. B. Gritsjuk
  4. D. Kulikov
  5. J. Rudomin ▼ 75'
  6. D. Vnukov
  7. S. Bazjukin ▼ 46'
  8. S. Paltsev ▼ 85'
  9. A. Tjunin
  10. V. Smolin ▼ 46'
  11. A. Jõgi

Dự bị 4

  1. A. Mamontov ▲ 46'
  2. M. Šatov ▲ 46'
  3. V. Kutuzov ▲ 75'
  4. M. Babjak ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
94Ghi được80
41Thủng lưới39
2.61Bàn thắng mỗi trận2.22
11Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu