Orbiit
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FCI Levadia II

Orbiit vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Orbiit 3-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 25 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Orbiit thắng 2, hòa 1, FCI Levadia II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
T. Nõmmiste
Phong độ
WWLDW Orbiit
LWLWD FCI Levadia II
  1. 26' D. Vnukov 1-0
  2. 44' A. Zahharenkov 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' H. Rohtla E. Junolainen
  5. 46' M. Saarlas R. Grigorevskiy
  6. 50' D. Vnukov 3-0
  7. 58' S. Bazjukin A. Tjunin
  8. 60' V. Kutuzov A. Dubõkin
  9. 66' M. Babjak A. Jõgi
  10. 67' 3-1 M. Saarlas
  11. 69' A. Džumadil N. Brõlin
  12. 78' J. Aule G. Aru
  13. 85' A. Makarov V. Smolin
  14. FT3-1

Đội hình

Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. A. Matrossov
  2. A. Zahharenkov
  3. B. Gritsjuk
  4. D. Kulikov
  5. A. Dubõkin ▼ 60'
  6. D. Smirnov
  7. M. Bazyukin
  8. D. Vnukov
  9. A. Tjunin ▼ 58'
  10. V. Smolin ▼ 85'
  11. A. Jõgi ▼ 66'

Dự bị 7

  1. S. Bazjukin ▲ 58'
  2. V. Kutuzov ▲ 60'
  3. M. Babjak ▲ 66'
  4. A. Makarov ▲ 85'
  5. M. Šatov
  6. N. Volkov
  7. S. Paltsev
FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. K. Tamme
  2. K. Kaldoja
  3. H. Läst
  4. M. Vihmann
  5. E. Junolainen ▼ 46'
  6. P. Marin
  7. N. Brõlin ▼ 69'
  8. G. Aru ▼ 78'
  9. S. Jakovlev
  10. V. Vassiljev
  11. R. Grigorevskiy ▼ 46'

Dự bị 5

  1. H. Rohtla ▲ 46'
  2. M. Saarlas ▲ 46'
  3. A. Džumadil ▲ 69'
  4. J. Aule ▲ 78'
  5. V. Tsvetkov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
80Ghi được94
39Thủng lưới41
2.22Bàn thắng mỗi trận2.61
15Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu