Tartu SK 10
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Vändra

Tartu SK 10 vs Vändra

Tỷ số chung cuộc: Tartu SK 10 2-4 Vändra tại Esiliiga A, 20 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tartu SK 10 thắng 1, hòa 0, Vändra thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
M. Mikson
Phong độ
LWWWD Tartu SK 10
LLLLW Vändra
  1. 3' M. Plado 1-0
  2. 36' A. Paabut A. Vesselov
  3. 41' 1-1 K. Otto
  4. 45' 1-2 T. Mangusson
  5. HT1-2
  6. 46' M. Lukka C. Anderson
  7. 54' M. Vaakmann T. Midenbritt
  8. 63' R. Sõrmus M. Kravtšenko
  9. 64' A. Usmanov 2-2
  10. 67' 2-3 M. Vaakmann
  11. 72' H. Tamvere K. Koppel
  12. 75' K. Kaarlimäe R. Lepik
  13. 81' 2-4 I. Oja
  14. FT2-4

Đội hình

Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. E. Ojaste
  2. Eero Eessaar
  3. E. Vent
  4. A. Pilvet
  5. M. Plado
  6. A. Usmanov
  7. T. Laurson
  8. O. Avasoo
  9. L. Ott
  10. K. Koppel ▼ 72'
  11. M. Vilismäe

Dự bị 3

  1. H. Tamvere ▲ 72'
  2. A. Derjabin
  3. S. Kaasik
Vändra HLV: T. Midenbritt
  1. V. Põldemaa
  2. T. Midenbritt ▼ 54'
  3. T. Mangusson
  4. I. Oja
  5. T. Eier
  6. C. Anderson ▼ 46'
  7. M. Kravtšenko ▼ 63'
  8. R. Lepik ▼ 75'
  9. K. Otto
  10. A. Vesselov ▼ 36'
  11. O. Ojala

Dự bị 7

  1. A. Paabut ▲ 36'
  2. M. Lukka ▲ 46'
  3. M. Vaakmann ▲ 54'
  4. R. Sõrmus ▲ 63'
  5. K. Kaarlimäe ▲ 75'
  6. A. Ojala
  7. H. Naano

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
58Ghi được61
67Thủng lưới55
1.61Bàn thắng mỗi trận1.69
6Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu