Vändra
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Tartu SK 10

Vändra vs Tartu SK 10

Tỷ số chung cuộc: Vändra 4-2 Tartu SK 10 tại Esiliiga A, 15 tháng 6, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vändra thắng 3, hòa 0, Tartu SK 10 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Vändra staadion, Vändra
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
LLLLW Vändra
LWWWD Tartu SK 10
  1. 14' 0-1 A. Pruttšenko11m
  2. 22' M. Kravtšenko 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' M. Vaakmann T. Midenbritt
  5. 47' T. Mangusson 2-1
  6. 56' M. Lukka A. Vesselov
  7. 61' O. Ojala11m 3-1
  8. 64' K. Kaarlimäe T. Mangusson
  9. 67' 3-2 L. Ott
  10. 70' R. Sõrmus R. Lepik
  11. 70' M. Plado A. Pilvet
  12. 78' K. Otto 4-2
  13. FT4-2

Đội hình

Vändra HLV: T. Midenbritt
  1. H. Naano
  2. T. Midenbritt ▼ 46'
  3. T. Mangusson ▼ 64'
  4. I. Oja
  5. T. Eier
  6. M. Kravtšenko
  7. A. Ojala
  8. R. Lepik ▼ 70'
  9. K. Otto
  10. A. Vesselov ▼ 56'
  11. O. Ojala

Dự bị 5

  1. M. Vaakmann ▲ 46'
  2. M. Lukka ▲ 56'
  3. K. Kaarlimäe ▲ 64'
  4. R. Sõrmus ▲ 70'
  5. E. Sults
Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. E. Ojaste
  2. A. Pilvet ▼ 70'
  3. A. Usmanov
  4. T. Laurson
  5. O. Avasoo
  6. L. Ott
  7. A. Tjunin
  8. M. Gutak
  9. V. Vallades
  10. A. Pruttšenko
  11. M. Vilismäe

Dự bị 2

  1. M. Plado ▲ 70'
  2. S. Serdjuk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
61Ghi được58
55Thủng lưới67
1.69Bàn thắng mỗi trận1.61
7Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu