Tartu SK 10
0 : 5
FT · Hiệp một 0:5
·
Orbiit

Tartu SK 10 vs Orbiit

Tỷ số chung cuộc: Tartu SK 10 0-5 Orbiit tại Esiliiga A, 2 tháng 6, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tartu SK 10 thắng 1, hòa 0, Orbiit thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
K. Külljastinen
Phong độ
LWWWD Tartu SK 10
WWLDW Orbiit
  1. 5' 0-1 A. Jõgi
  2. 7' 0-2 A. Jõgi
  3. 31' 0-3 A. Jõgi
  4. 32' M. Gutak A. Derjabin
  5. 42' 0-4 N. Volkov
  6. 44' 0-5 A. Zahharenkov
  7. HT0-5
  8. 46' A. Pilvet Ergo Eessaar
  9. 46' V. Smolin N. Volkov
  10. 63' V. Kulik A. Jõgi
  11. 66' S. Paltsev S. Bazjukin
  12. 71' A. Marašov V. Kutuzov
  13. 77' A. Tjunin T. Laurson
  14. FT0-5

Đội hình

Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. S. Serdjuk
  2. R. Austa
  3. A. Derjabin ▼ 32'
  4. A. Usmanov
  5. T. Laurson ▼ 77'
  6. A. Mamontov
  7. L. Ott
  8. V. Vallades
  9. A. Pruttšenko
  10. Ergo Eessaar ▼ 46'
  11. M. Vilismäe

Dự bị 5

  1. M. Gutak ▲ 32'
  2. A. Pilvet ▲ 46'
  3. A. Tjunin ▲ 77'
  4. E. Ojaste
  5. O. Avasoo
Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. V. Smelkov
  2. A. Zahharenkov
  3. B. Gritsjuk
  4. N. Volkov ▼ 46'
  5. J. Malahhov
  6. M. Bazyukin
  7. D. Vnukov
  8. M. Babjak
  9. S. Bazjukin ▼ 66'
  10. V. Kutuzov ▼ 71'
  11. A. Jõgi ▼ 63'

Dự bị 4

  1. V. Smolin ▲ 46'
  2. V. Kulik ▲ 63'
  3. S. Paltsev ▲ 66'
  4. A. Marašov ▲ 71'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
58Ghi được80
67Thủng lưới39
1.61Bàn thắng mỗi trận2.22
6Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu