Orbiit
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Tartu SK 10

Orbiit vs Tartu SK 10

Tỷ số chung cuộc: Orbiit 3-0 Tartu SK 10 tại Esiliiga A, 7 tháng 4, 2013. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Orbiit thắng 3, hòa 0, Tartu SK 10 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
WWLDW Orbiit
LWWWD Tartu SK 10
  1. 23' D. Vnukov 1-0
  2. 41' V. Kutuzov 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Babjak J. Malahhov
  5. 46' A. Pilvet L. Ott
  6. 46' E. Ojaste S. Serdjuk
  7. 47' M. Bazyukin 3-0
  8. 64' V. Kulik A. Jõgi
  9. 76' V. Smolin N. Khvalov
  10. 79' N. Volkov V. Kutuzov
  11. 89' A. Stratiitšuk M. Bazyukin
  12. FT3-0

Đội hình

Orbiit HLV: V. Nesterenko
  1. V. Smelkov
  2. R. Nesterovski
  3. B. Gritsjuk
  4. N. Khvalov ▼ 76'
  5. J. Rudomin
  6. J. Malahhov ▼ 46'
  7. D. Smirnov
  8. M. Bazyukin ▼ 89'
  9. D. Vnukov
  10. V. Kutuzov ▼ 79'
  11. A. Jõgi ▼ 64'

Dự bị 7

  1. M. Babjak ▲ 46'
  2. V. Kulik ▲ 64'
  3. V. Smolin ▲ 76'
  4. N. Volkov ▲ 79'
  5. A. Stratiitšuk ▲ 89'
  6. M. Pozjabin
  7. I. Šaškov
Tartu SK 10 HLV: A. Borissov
  1. S. Serdjuk ▼ 46'
  2. Eero Eessaar
  3. A. Usmanov
  4. T. Laurson
  5. A. Mamontov
  6. L. Ott ▼ 46'
  7. V. Vallades
  8. K. Koppel
  9. A. Pruttšenko
  10. Ergo Eessaar
  11. M. Vilismäe

Dự bị 2

  1. A. Pilvet ▲ 46'
  2. E. Ojaste ▲ 46'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
80Ghi được58
39Thủng lưới67
2.22Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu