Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic W

Câu lạc bộ bóng đá Southampton W vs Charlton Athletic W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W 0-2 Charlton Athletic W tại Women's Championship, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 1, hòa 1, Charlton Athletic W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Women's Championship · Vòng 22
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDWWD Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
DLDLL Charlton Athletic W
  1. HT0-0
  2. 46' G. Humphries E. NDow
  3. 60' 0-1 B. Roe · K. Muya
  4. 61' A. Dennis R. Rowe
  5. 61' C. Peplow A. Palmer
  6. 62' 0-2 K. Bradley · J. Hutton
  7. 78' M. Filis C. Newsham
  8. 84' V. Lia M. Pike
  9. 84' R. Dean G. Mullett
  10. 84' E. Bissell G. Siber
  11. 84' S. O'Rourke B. Roe
  12. 90'+2 N. Udebhulu L. Harbert
  13. 90'+3 J. Chime K. Muya
  14. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton W HLV: M. Spacey-Cale
  1. 22F. Stenson
  2. 21J. Purfield
  3. 24P. Peake
  4. 3M. Mott
  5. 6T. Bourne
  6. 11R. Rowe ▼ 61'
  7. 66A. Palmer ▼ 61'
  8. 10M. Pike ▼ 84'
  9. 4L. Kendall
  10. 5L. Harbert ▼ 90'
  11. 7G. Mullett ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 12A. Dennis ▲ 61'
  2. 8C. Peplow ▲ 61'
  3. 15V. Lia ▲ 84'
  4. 9R. Dean ▲ 84'
  5. 49N. Udebhulu ▲ 90'
  6. 27I. Watts
  7. 35E. Roberts
  8. 18I. Milne
  9. 13B. Håland
Charlton Athletic W HLV: K. Hills
  1. 19S. Whitehouse
  2. 5E. N'Dow
  3. 17K. Skeels
  4. 22B. Roe ▼ 84'
  5. 3C. Newsham ▼ 78'
  6. 6G. Pearse
  7. 12J. Hutton
  8. 7K. Bradley
  9. 20M. Bashford
  10. 16K. Muya ▼ 90'
  11. 18G. Siber ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 25G. Humphries ▲ 46'
  2. 10M. Filis ▲ 78'
  3. 9E. Bissell ▲ 84'
  4. 21S. O'Rourke ▲ 84'
  5. 38J. Chime ▲ 90'
  6. 30K. Godden
  7. 1J. Gray
  8. 23F. Stables
  9. 11E. Brazil

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
London City Lionesses W
20 38 - 17 +21 43
2
Birmingham City W
20 34 - 15 +19 41
3
Charlton Athletic W
20 38 - 21 +17 37
4
Durham W
20 35 - 27 +8 36
5
Newcastle United W
20 38 - 24 +14 34
6
Bristol City F.C. W
20 34 - 24 +10 30
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
20 30 - 34 -4 30
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
20 22 - 25 -3 21
9
Portsmouth F.C. W
20 16 - 48 -32 13
10
Blackburn Rovers W
20 16 - 41 -25 12
11
Sheffield United W
20 12 - 37 -25 7
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu25
26Ghi được44
32Thủng lưới33
1.08Bàn thắng mỗi trận1.76
7Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu