Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Brighton & Hove Albion U18

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 vs Brighton & Hove Albion U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 2-3 Brighton & Hove Albion U18 tại U18 Premier League - South, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 thắng 2, hòa 3, Brighton & Hove Albion U18 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 18
Sân vận động
Sobha Realty Training Centre, Shenley, Hertfordshire
Phong độ
DLLWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18
WLWDL Brighton & Hove Albion U18
  1. 2' 0-1 J. Parsons
  2. 15' I. Ibrahim
  3. 23' B. Bailey-Joseph L. Zečević-John
  4. 45'+5 B. Newnham-Reeve H. Kasvosve
  5. 45'+7 0-2 Z. Lawson · T. Outen
  6. 45'+8 B. Bailey-Joseph · Came'ron Ismail 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' J. Ogunnaike Cameron Ismail
  9. 48' 1-3 Y. Ibrahim
  10. 52' D. Oyetunde A. Harriman-Annous
  11. 54' Y. Ibrahim
  12. 60' Z. Brennan
  13. 61' A. Marciniak D. Casey
  14. 63' C. Anah J. Vickers
  15. 81' B. Cullinane Z. Lawson
  16. 81' A. Marciniak · I. Ibrahim 2-3
  17. 87' S. Ademola Z. Brennan
  18. 90'+1 J. Middleton
  19. FT2-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 HLV: A. Birchall
  1. 1J. Porter
  2. 3Came'ron Ismail ▼ 46'
  3. 4S. Onyekachukwu
  4. 5S. Chapman
  5. 8L. Copley
  6. 6I. Ibrahim
  7. 2T. Murisa
  8. 10D. Casey ▼ 61'
  9. 7C. O'Neill
  10. 11A. Harriman-Annous ▼ 52'
  11. 9L. Zečević-John ▼ 23'

Dự bị 5

  1. 16B. Bailey-Joseph ▲ 23'
  2. 12J. Ogunnaike ▲ 46'
  3. 15D. Oyetunde ▲ 52'
  4. 14A. Marciniak ▲ 61'
  5. 13K. Ranson
Brighton & Hove Albion U18 HLV: A. Brammer
  1. 1W. Rutter
  2. 5J. Vickers ▼ 63'
  3. 4I. Alakiu
  4. 3T. Ferdinand
  5. 2T. Outen
  6. 11H. Kasvosve ▼ 45'
  7. 10Y. Ibrahim
  8. 6J. Middleton
  9. 8Z. Brennan ▼ 87'
  10. 9J. Parsons
  11. 7Z. Lawson ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 14B. Newnham-Reeve ▲ 45'
  2. 16C. Anah ▲ 63'
  3. 15B. Cullinane ▲ 81'
  4. 12S. Ademola ▲ 87'
  5. 13F. Taylor

Thống kê

01
30

So sánh

28Trận đấu25
79Ghi được46
63Thủng lưới56
2.82Bàn thắng mỗi trận1.84
3Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu