Brighton & Hove Albion U18
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18

Brighton & Hove Albion U18 vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion U18 3-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 tại U18 Premier League - South, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion U18 thắng 5, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 6
Sân vận động
American Express Elite Football Performance Centre, Lancing, West Sussex
Phong độ
WLWDL Brighton & Hove Albion U18
DLLWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18
  1. 20' S. Nti 1-0
  2. 33' J. Belmont · N. Oriola 2-0
  3. 37' 2-1 A. Annous
  4. 39' J. Belmont
  5. 42' N. Oriola
  6. 42' B. Clarke
  7. 42' 2-2 A. Annous
  8. 44' A. West
  9. HT2-2
  10. 46' L. Copley L. Zečević-John
  11. 56' D. Lane L. Gulzar
  12. 56' T. Silsby T. Ferdinand
  13. 60' T. Murisa M. Dowman
  14. 64' D. Lane
  15. 75' Y. Ibrahim R. Gorman
  16. 84' A. Annous
  17. 85' F. Harper D. Casey
  18. 87' W. Lannin-Sweet
  19. 90'+6 L. Copley
  20. 90'+5 J. Ogunnaike A. Annous
  21. 90' 2-3 A. Annous · C. O'Neill
  22. 90'+6 T. Silsby · N. Oriola 3-3
  23. FT3-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion U18 HLV: Iñigo Calderón
  1. 1A. Mansell
  2. 2M. Hayden
  3. 4C. Mackley
  4. 3C. Anah
  5. 5T. Ferdinand ▼ 56'
  6. 11N. Oriola
  7. 6L. Gulzar ▼ 56'
  8. 10R. Gorman ▼ 75'
  9. 8S. Nti
  10. 7A. West
  11. 9J. Belmont

Dự bị 5

  1. 15D. Lane ▲ 56'
  2. 14T. Silsby ▲ 56'
  3. 16Y. Ibrahim ▲ 75'
  4. 13J. Middleton
  5. 12S. Ademola
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U18 HLV: J. Wilshere
  1. 1J. Talbot
  2. 5W. Lannin-Sweet
  3. 2B. Clarke
  4. 3Came'ron Ismail
  5. 4S. Onyekachukwu
  6. 6T. Julienne
  7. 7L. Zečević-John ▼ 46'
  8. 10M. Dowman ▼ 60'
  9. 8D. Casey ▼ 85'
  10. 11C. O'Neill
  11. 9A. Annous ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 16L. Copley ▲ 46'
  2. 14T. Murisa ▲ 60'
  3. 15F. Harper ▲ 85'
  4. 12J. Ogunnaike ▲ 90'
  5. 13D. Dixon

Thống kê

04
40

So sánh

25Trận đấu28
46Ghi được79
56Thủng lưới63
1.84Bàn thắng mỗi trận2.82
2Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu