Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 vs Fulham F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 2-1 Fulham F.C. U18 tại U18 Premier League - South, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 thắng 4, hòa 1, Fulham F.C. U18 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 1
Sân vận động
Staplewood Training Ground, Southampton, Hampshire
Phong độ
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
WDWWD Fulham F.C. U18
  1. 6' 0-1 S. Ridgeon · T. Wingate
  2. 22' N. Oyekunle · Sufianu Sillah Dibaga 1-1
  3. 28' H. Platel
  4. 34' A. Daley
  5. HT1-1
  6. 46' M. Zepa H. Platel
  7. 51' K. Morrison
  8. 51' N. Oyekunle · T. Dobson-Ventura 2-1
  9. 53' B. Slade
  10. 55' A. Faux T. Wingate
  11. 56' K. Mcmullan
  12. 57' H. Adjei Afriyie
  13. 58' L. Lubeca R. Khan
  14. 61' N. Oyekunle
  15. 65' L. Picotto K. Morrison
  16. 69' J. Pitts K. McMullan
  17. 72' H. Gathercole
  18. 79' J. Martin
  19. 81' A. Okonola-Matthews T. Goremusandu
  20. 83' J. Pitts
  21. 85' N. Bassega H. Gathercole
  22. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 HLV: C. McFarlane
  1. 5T. Goremusandu ▼ 81'
  2. 1K. Shombe
  3. 3T. Dobson-Ventura
  4. 4M. Fry
  5. 2H. Adjei-Afriyie
  6. 7H. Gathercole ▼ 85'
  7. 8A. Daley
  8. 6K. McMullan ▼ 69'
  9. 10J. Martin
  10. 9N. Oyekunle
  11. 11Sufianu Sillah Dibaga

Dự bị 5

  1. 14J. Pitts ▲ 69'
  2. 12A. Okonola-Matthews ▲ 81'
  3. 15N. Bassega ▲ 85'
  4. 16C. Frederick
  5. 13O. Abbotson
Fulham F.C. U18 HLV: A. Melloul
  1. 1M. Underwood
  2. 5B. Slade
  3. 4L. Cooke
  4. 10J. Quashie
  5. 8S. Ridgeon
  6. 2A. White
  7. 6R. Khan ▼ 58'
  8. 3K. Morrison ▼ 65'
  9. 9T. Wingate ▼ 55'
  10. 11F. Ali Wahid
  11. 7H. Platel ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 14M. Zepa ▲ 46'
  2. 17A. Faux ▲ 55'
  3. 16L. Lubeca ▲ 58'
  4. 15L. Picotto ▲ 65'
  5. 12O. Varney

Thống kê

16
21

So sánh

28Trận đấu27
78Ghi được53
44Thủng lưới40
2.79Bàn thắng mỗi trận1.96
5Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu