Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
3 : 5
FT · Hiệp một 1:5
·
Fulham F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 vs Fulham F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 3-5 Fulham F.C. U18 tại U18 Premier League - South, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 thắng 4, hòa 1, Fulham F.C. U18 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - South · South · Vòng 5
Sân vận động
Staplewood Training Ground, Southampton, Hampshire
Trọng tài
J. Hillier
Phong độ
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18
WDWWD Fulham F.C. U18
  1. 6' T. Dibling · A. Stepien-Iwumene 1-0
  2. 21' 1-1 A. Loupalo-Bi · J. King
  3. 30' 1-2 O. Gofford · T. Works
  4. 31' 1-3 L. Gordon · T. Works
  5. 32' 1-4 L. Gordon · O. Gofford
  6. 37' 1-5 T. Works · A. Loupalo-Bi
  7. 41' J. Esenga
  8. 45' C. Nwoko
  9. HT1-5
  10. 48' P. Ehibhatiomhan · H. Miles 2-5
  11. 49' B. Charles
  12. 51' H. Miles
  13. 54' J. Esenga
  14. 54' J. Esenga
  15. 58' M. Parker C. Nwoko
  16. 65' T. Dobson-Ventura W. Armitage
  17. 65' Brad de Jesus A. Loupalo-Bi
  18. 71' R. Chavez-Munoz H. Miles
  19. 74' W. Merry11m 3-5
  20. 77' T. Works
  21. 78' C. Osmand L. Gordon
  22. 81' J. Squires
  23. 83' I. Bailey A. Stepien-Iwumene
  24. 83' T. Higgs P. Ehibhatiomhan
  25. 90'+1 T. Dibling
  26. 90'+3 M. Parker
  27. 90'+6 T. Higgs
  28. FT3-5

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U18 HLV: M. Harris
  1. 1Mohamed Adli
  2. 3J. Lett
  3. 6H. Miles ▼ 71'
  4. 4W. Armitage ▼ 65'
  5. 5N. Boot
  6. 2J. Squires
  7. 10T. Dibling
  8. 8A. Stepien-Iwumene ▼ 83'
  9. 11B. Charles
  10. 9W. Merry
  11. 7P. Ehibhatiomhan ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 12T. Dobson-Ventura ▲ 65'
  2. 16R. Chavez-Munoz ▲ 71'
  3. 15I. Bailey ▲ 83'
  4. 14T. Higgs ▲ 83'
  5. 13J. Stewart
Fulham F.C. U18 HLV: A. Melloul
  1. 1M. Allen
  2. 5C. Avenall
  3. 2L. De Fougerolles
  4. 4S. Amissah
  5. 6C. Nwoko ▼ 58'
  6. 3J. Esenga
  7. 8J. King
  8. 10T. Works
  9. 9A. Loupalo-Bi ▼ 65'
  10. 7O. Gofford
  11. 11L. Gordon ▼ 78'

Dự bị 5

  1. 19M. Parker ▲ 58'
  2. 17Brad de Jesus ▲ 65'
  3. 15C. Osmand ▲ 78'
  4. 20T. Olyott
  5. 12D. Park

Thống kê

05
51

So sánh

22Trận đấu22
45Ghi được70
58Thủng lưới39
2.05Bàn thắng mỗi trận3.18
2Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu