Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C. U18

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 vs Nottingham Forest F.C. U18

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 1-2 Nottingham Forest F.C. U18 tại U18 Premier League - North, 17 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 thắng 4, hòa 2, Nottingham Forest F.C. U18 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
U18 Premier League - North · North · Vòng 9
Sân vận động
Academy of Light Training Ground, Sunderland, Tyne and Wear
Phong độ
LWWDL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18
WWWWL Nottingham Forest F.C. U18
  1. 11' C. Brown
  2. 31' L. Bell
  3. 39' B. Creamer11m 1-0
  4. 43' T. Samuel-Ogunsuyi
  5. HT1-0
  6. 52' J. Sekete
  7. 59' F. Garagusaan B. Creamer
  8. 60' D. Obolo
  9. 60' A. Robinson K. Clarke
  10. 60' H. Lister D. Modupe
  11. 63' D. Parker L. Bell
  12. 63' L. Hunt Jayden Jones
  13. 65' 1-1 C. Brown · D. Anijsko
  14. 66' H. Lister
  15. 76' F. Smith K. Adueni
  16. 76' G. Lemonakis C. Brown
  17. 85' F. Holcroft D. Obolo
  18. 87' J. Sekete
  19. 87' J. Sekete
  20. 90'+4 A. Bradshaw
  21. 90' 1-2 D. Anijsko
  22. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U18 HLV: F. Lynch
  1. 1D. Cameron
  2. 6L. Bell ▼ 63'
  3. 2J. Sekete
  4. 3K. Beattie
  5. 7B. Creamer ▼ 59'
  6. 10J. Robertson
  7. 8J. Whittaker
  8. 4Jayden Jones ▼ 63'
  9. 11D. Obolo ▼ 85'
  10. 5B. Kindon
  11. 9T. Samuel-Ogunsuyi

Dự bị 5

  1. 14F. Garagusaan ▲ 59'
  2. 12D. Parker ▲ 63'
  3. 16L. Hunt ▲ 63'
  4. 15F. Holcroft ▲ 85'
  5. 13B. Metcalf
Nottingham Forest F.C. U18 HLV: T. Mallinson
  1. 1K. Willows
  2. 3T. Robinson
  3. 2J. Sinclair
  4. 8K. Clarke ▼ 60'
  5. 5D. Modupe ▼ 60'
  6. 4K. Adueni ▼ 76'
  7. 6A. Whitehall
  8. 11D. Anijsko
  9. 10A. Bradshaw
  10. 7C. Daly
  11. 9C. Brown ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 17A. Robinson ▲ 60'
  2. 14H. Lister ▲ 60'
  3. 16F. Smith ▲ 76'
  4. 15G. Lemonakis ▲ 76'
  5. 12Z. Smith

Thống kê

15
30

So sánh

24Trận đấu24
32Ghi được37
61Thủng lưới47
1.33Bàn thắng mỗi trận1.54
2Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu