Luton Town F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Chelsea F.C.

Luton Town F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 2-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Kenilworth Road, Luton, Bedfordshire
Phong độ
DLLWD Luton Town F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 12' 0-1 C. Palmer
  2. 27' Jacob Brown
  3. 37' 0-2 N. Madueke · C. Palmer
  4. HT0-2
  5. 46' C. Ogbene J. Brown
  6. 46' T. Chong I. Kaboré
  7. 62' C. Morris A. Townsend
  8. 62' C. Nkunku A. Broja
  9. 70' 0-3 C. Palmer · N. Jackson
  10. 76' Elijah Adebayo
  11. 77' Teden Mengi
  12. 80' R. Barkley · A. Doughty 1-3
  13. 81' E. Fernández N. Madueke
  14. 87' Axel Disasi
  15. 87' E. Adebayo 2-3
  16. 90'+4 Malo Gusto
  17. 90'+4 C. Woodrow A. Sambi Lokonga
  18. 90'+1 A. Gilchrist C. Palmer
  19. FT2-3

Đội hình

Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Edwards
  1. 24T. Kaminski
  2. 15T. Mengi
  3. 2G. Osho
  4. 29A. Bell
  5. 12I. Kaboré ▼ 46'
  6. 28A. Sambi Lokonga ▼ 90'
  7. 6R. Barkley
  8. 45A. Doughty
  9. 30A. Townsend ▼ 62'
  10. 19J. Brown ▼ 46'
  11. 11E. Adebayo

Dự bị 9

  1. 7C. Ogbene ▲ 46'
  2. 14T. Chong ▲ 46'
  3. 9C. Morris ▲ 62'
  4. 10C. Woodrow ▲ 90'
  5. 23T. Krul
  6. 17P. Mpanzu
  7. 18J. Clark
  8. 26R. Giles
  9. 5M. Andersen
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović
  2. 27M. Gusto
  3. 2A. Disasi
  4. 6Thiago Silva
  5. 26L. Colwill
  6. 23C. Gallagher
  7. 25M. Caicedo
  8. 11N. Madueke ▼ 81'
  9. 20C. Palmer ▼ 90'
  10. 15N. Jackson
  11. 19A. Broja ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 18C. Nkunku ▲ 62'
  2. 8E. Fernández ▲ 81'
  3. 42A. Gilchrist ▲ 90'
  4. 13M. Bettinelli
  5. 7R. Sterling
  6. 29I. Maatsen
  7. 10M. Mudryk
  8. 47L. Bergström
  9. 52A. Matos

Thống kê

027
220
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
6Trúng đích8
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc2
5Việt vị1
14Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
406Chuyền bóng418
339Chuyền chính xác346
83%Chính xác chuyền83%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu57
65Ghi được117
100Thủng lưới80
1.35Bàn thắng mỗi trận2.05
4Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn35
38Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu