Chelsea F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Luton Town F.C.

Chelsea F.C. vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-0 Luton Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 0, Luton Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DLLWD Luton Town F.C.
  1. 17' R. Sterling · M. Gusto 1-0
  2. 27' Tom Lockyer
  3. 30' Marvelous Nakamba
  4. HT1-0
  5. 68' R. Sterling · M. Gusto 2-0
  6. 70' A. Doughty I. Kaboré
  7. 70' J. Brown E. Adebayo
  8. 73' Enzo Fernández
  9. 75' N. Jackson 3-0
  10. 77' P. Mpanzu R. Barkley
  11. 77' C. Ogbene T. Chong
  12. 77' M. Andersen R. Burke
  13. 78' Jacob Brown
  14. 83' L. Ugochukwu N. Jackson
  15. 86' I. Maatsen B. Chilwell
  16. 90' Ian Maatsen
  17. 90'+2 M. Burstow R. Sterling
  18. FT3-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez
  2. 2A. Disasi
  3. 6Thiago Silva
  4. 26L. Colwill
  5. 27M. Gusto
  6. 23C. Gallagher
  7. 25M. Caicedo
  8. 21B. Chilwell▼ 86'
  9. 7R. Sterling▼ 90'
  10. 8E. Fernández
  11. 15N. Jackson▼ 83'

Dự bị 9

  1. 16L. Ugochukwu▲ 83'
  2. 29I. Maatsen▲ 86'
  3. 37M. Burstow▲ 90'
  4. 47L. Bergström
  5. 11N. Madueke
  6. 3Marc Cucurella
  7. 43Diego Moreira
  8. 48B. Humphreys
  9. 50E. Beach
Luton Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Edwards
  1. 24T. Kaminski
  2. 12I. Kaboré▼ 70'
  3. 16R. Burke▼ 77'
  4. 4T. Lockyer
  5. 29A. Bell
  6. 26R. Giles
  7. 14T. Chong▼ 77'
  8. 13M. Nakamba
  9. 6R. Barkley▼ 77'
  10. 11E. Adebayo▼ 70'
  11. 9C. Morris

Dự bị 9

  1. 45A. Doughty▲ 70'
  2. 19J. Brown▲ 70'
  3. 17P. Mpanzu▲ 77'
  4. 7C. Ogbene▲ 77'
  5. 5M. Andersen▲ 77'
  6. 10C. Woodrow
  7. 23T. Krul
  8. 38J. Johnson
  9. 8L. Berry

Thống kê

026
430
67%Kiểm soát bóng33%
19Dứt điểm11
8Trúng đích1
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
6Phạt góc4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
653Chuyền bóng306
603Chuyền chính xác240
92%Chính xác chuyền78%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu48
117Ghi được65
80Thủng lưới100
2.05Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới4
35Trên 2.5 bàn33
62Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu