Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Câu lạc bộ bóng đá Reading
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 3, 2013. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
- 11' Y. Gervinho · Cazorla 1-0
- HT1-0
- 48' Cazorla · Y. Gervinho 2-0
- 61' ▲ N. Hunt ▼ P. Pogrebnyak
- 67' O. Giroud · Y. Gervinho 3-0
- 68' 3-1 H. Robson-Kanu · J. McAnuff
- 71' ▲ K. Gibbs ▼ Nacho Monreal
- 75' ▲ A. Oxlade-Chamberlain ▼ Y. Gervinho
- 76' ▲ L. Podolski ▼ O. Giroud
- 76' ▲ H. Akpan ▼ J. Karacan
- 77' Arteta11m 4-1
- 81' ▲ G. McCleary ▼ H. Robson-Kanu
- FT4-1
Đội hình
- 21L. Fabianski
- 4P. Mertesacker
- 3B. Sagna
- 17Nacho Monreal ▼ 71'
- 6L. Koscielny
- 7T. Rosický
- 8Arteta
- 19Cazorla
- 16A. Ramsey
- 27Y. Gervinho ▼ 75'
- 12O. Giroud ▼ 76'
Dự bị 7
- 28K. Gibbs ▲ 71'
- 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 75'
- 9L. Podolski ▲ 76'
- 1W. Szczesny
- 5T. Vermaelen
- 22F. Coquelin
- 25C. Jenkinson
- 41S. Taylor
- 6A. Mariappa
- 3N. Shorey
- 27S. Kelly
- 5A. Pearce
- 8M. Leigertwood
- 20D. Guthrie
- 11J. McAnuff
- 4J. Karacan ▼ 76'
- 19H. Robson-Kanu ▼ 81'
- 7P. Pogrebnyak ▼ 61'
Dự bị 7
- 10N. Hunt ▲ 61'
- 28H. Akpan ▲ 76'
- 12G. McCleary ▲ 81'
- 2C. Gunter
- 9A. Le Fondre
- 15S. Morrison
- 21A. McCarthy
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 43 | +43 | 89 | |
| 2 | 38 | 66 - 34 | +32 | 78 | |
| 3 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 4 | 38 | 72 - 37 | +35 | 73 | |
| 5 | 38 | 66 - 46 | +20 | 72 | |
| 6 | 38 | 55 - 40 | +15 | 63 | |
| 7 | 38 | 71 - 43 | +28 | 61 | |
| 8 | 38 | 53 - 57 | -4 | 49 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 46 | |
| 10 | 38 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 43 | |
| 13 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 47 - 69 | -22 | 41 | |
| 16 | 38 | 45 - 68 | -23 | 41 | |
| 17 | 38 | 41 - 54 | -13 | 39 | |
| 18 | 38 | 47 - 73 | -26 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 73 | -30 | 28 | |
| 20 | 38 | 30 - 60 | -30 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu44
106Ghi được62
61Thủng lưới87
2Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn29
68Hiệp hai35