Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Reading U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
Eppleton Colliery Football Ground, Hetton-le-Hole, Tyne and Wear
Trọng tài
M. Dicicco
Phong độ
LDDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
LLLWL Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
  1. 19' 0-1 K. Ehibhatiomhan · Mamadi Camará
  2. 33' 0-2 K. Ehibhatiomhan · Mamadi Camará
  3. 41' B. Crompton 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' O. Robinson N. Huggins
  6. 46' S. Paul K. Leavy
  7. 52' M. Thompson
  8. 52' M. Thompson
  9. 63' C. Pye H. Gardiner
  10. 67' T. Scott T. Chiabi
  11. 71' J. Green John Clarke
  12. 73' 1-3 K. Ehibhatiomhan · A. Akande
  13. 79' C. Wilson M. Burke
  14. 83' L. Bradbury Mamadi Camará
  15. 83' N. Melvin-Lambert K. Ehibhatiomhan
  16. FT1-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 HLV: J. Hewitson
  1. 1J. Carney
  2. 3N. Newall
  3. 7E. Kachosa
  4. 5C. Jessup
  5. 6B. Crompton
  6. 8T. Chiabi ▼ 67'
  7. 11C. Kelly
  8. 4M. Burke ▼ 79'
  9. 9M. Thompson
  10. 10H. Gardiner ▼ 63'
  11. 2N. Huggins ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 14O. Robinson ▲ 46'
  2. 15C. Pye ▲ 63'
  3. 12T. Scott ▲ 67'
  4. 16C. Wilson ▲ 79'
  5. 13A. Richardson
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 HLV: N. Hunt
  1. 1M. Rowley
  2. 3K. Abrefa
  3. 2H. Abdel Salam
  4. 5L. Holzman
  5. 6John Clarke ▼ 71'
  6. 8C. Osorio
  7. 4K. Leavy ▼ 46'
  8. 10Mamadi Camará ▼ 83'
  9. 7A. Akande
  10. 9K. Ehibhatiomhan ▼ 83'
  11. 11R. Scott

Dự bị 5

  1. 15S. Paul ▲ 46'
  2. 14J. Green ▲ 71'
  3. 16L. Bradbury ▲ 83'
  4. 12N. Melvin-Lambert ▲ 83'
  5. 13K. Kowalczyk

Thống kê

11
00

So sánh

26Trận đấu35
41Ghi được54
57Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.54
2Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu