Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 3-4 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 tại Premier League 2 Division One, 20 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading U21 thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Semi-finals
- Sân vận động
- Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
- Phong độ
- LLLWL Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
- LDDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
- 11' 0-1 E. Taylor · C. Kelly
- 24' J. Wareham · M. Stickland 1-1
- 33' 1-2 E. Taylor · C. Kelly
- 39' C. Kelly
- 45'+5 ▲ J. Senga-Ngoyi ▼ C. Wellens
- HT1-2
- 63' ▲ B. Tuma ▼ J. Okine-Peters
- 69' J. Wareham
- 70' O. Bainbridge
- 75' A. Akande · J. Wareham 2-2
- 77' H. Jones
- 78' M. Carson 3-2
- 90'+8 J. Borgnis
- 90'+3 ▲ J. Ryder ▼ H. Jones
- 90'+9 3-3 E. Taylor
- 98' ▲ T. Lavery ▼ E. Taylor
- 98' ▲ Jayden Jones ▼ T. Tutierov
- 99' ▲ S. Paul ▼ A. Akande
- 101' ▲ T. Sackey ▼ J. Clarke
- 104' J. Borgnis
- 104' J. Borgnis
- 120'+2 T. Samuel-Ogunsuyi
- 120'+1 3-4 T. Samuel-Ogunsuyi · L. Bell
- FT3-4
Đội hình
- 1C. Boyce-Clarke
- 5M. Stickland
- 2J. Ryan
- 3M. Carson
- 4J. Borgnis
- 6L. Holzman
- 11J. Clarke ▼ 101'
- 8C. Wellens ▼ 45'
- 7A. Akande ▼ 99'
- 9J. Wareham
- 10J. Okine-Peters ▼ 63'
Dự bị 5
- 15J. Senga-Ngoyi ▲ 45'
- 16B. Tuma ▲ 63'
- 12S. Paul ▲ 99'
- 14T. Sackey ▲ 101'
- 13H. Collins
- 1A. Richardson
- 3O. Bainbridge
- 5L. Bell
- 6H. Fieldson
- 2E. Taylor ▼ 98'
- 7C. Kelly
- 10H. Jones ▼ 90'
- 4B. Middlemas
- 9T. Samuel-Ogunsuyi
- 11T. Watson
- 8T. Tutierov ▼ 98'
Dự bị 5
- 12J. Ryder ▲ 90'
- 14T. Lavery ▲ 98'
- 15Jayden Jones ▲ 98'
- 16A. Chung
- 13K. Chibueze
Thống kê
13
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 46 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 3 | 20 | 52 - 30 | +22 | 38 | |
| 4 | 20 | 53 - 32 | +21 | 36 | |
| 5 | 20 | 47 - 33 | +14 | 36 | |
| 6 | 20 | 35 - 35 | 0 | 35 | |
| 7 | 20 | 45 - 32 | +13 | 34 | |
| 8 | 20 | 34 - 27 | +7 | 33 | |
| 9 | 20 | 49 - 42 | +7 | 31 | |
| 10 | 20 | 39 - 36 | +3 | 31 | |
| 11 | 20 | 38 - 39 | -1 | 31 | |
| 12 | 20 | 56 - 43 | +13 | 29 | |
| 13 | 20 | 35 - 38 | -3 | 29 | |
| 14 | 20 | 30 - 33 | -3 | 28 | |
| 15 | 20 | 41 - 58 | -17 | 27 | |
| 16 | 20 | 40 - 48 | -8 | 25 | |
| 17 | 20 | 43 - 47 | -4 | 24 | |
| 18 | 20 | 43 - 42 | +1 | 23 | |
| 19 | 20 | 38 - 55 | -17 | 23 | |
| 20 | 20 | 33 - 41 | -8 | 20 | |
| 21 | 20 | 24 - 36 | -12 | 19 | |
| 22 | 20 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 23 | 20 | 32 - 50 | -18 | 18 | |
| 24 | 20 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 25 | 20 | 25 - 40 | -15 | 17 | |
| 26 | 20 | 30 - 38 | -8 | 16 |
So sánh
29Trận đấu32
54Ghi được66
53Thủng lưới51
1.86Bàn thắng mỗi trận2.06
10Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai40