Aston Villa F.C. U21
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C. U21

Aston Villa F.C. U21 vs Manchester City F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. U21 2-3 Manchester City F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. U21 thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Quarter-finals
Phong độ
WLLDW Aston Villa F.C. U21
LWWLL Manchester City F.C. U21
  1. 2' B. Burrowes 1-0
  2. 6' 1-1 M. Sangare · F. Samba
  3. 28' R. Fortes
  4. 43' S. Nypan
  5. 45' R. McAidoo
  6. HT1-1
  7. 47' L. Lynch · G. Hemmings 2-1
  8. 60' 2-2 F. Samba · M. Sangare
  9. 65' 2-3 K. Braithwaite · C. Gray
  10. 66' T. Mulley A. McWilliams
  11. 73' M. Cotcher L. Lynch
  12. 83' B. Nfonkeu
  13. 84' I. Dada-Mascoll C. Gray
  14. 90'+9 Y. Mosquera
  15. 90' C. Brannigan M. Jenner
  16. 90' M. Henderson-Hall R. McAidoo
  17. 90'+11 M. Warhurst H. Parker
  18. FT2-3

Đội hình

Aston Villa F.C. U21 HLV: James Shan
  1. 1S. Proctor
  2. 4T. Carroll
  3. 2Y. Mosquera
  4. 5L. Routh
  5. 7A. McWilliams ▼ 66'
  6. 6M. Kone
  7. 8M. Jenner ▼ 90'
  8. 3R. Fortes
  9. 10L. Lynch ▼ 73'
  10. 11G. Hemmings
  11. 9B. Burrowes

Dự bị 5

  1. 13R. Hollingshead
  2. 12W. Burgess
  3. 14C. Brannigan ▲ 90'
  4. 15M. Cotcher ▲ 73'
  5. 16T. Mulley ▲ 66'
Manchester City F.C. U21 HLV: Ben Wilkinson
  1. 1S. Brits
  2. 2B. Nfonkeu
  3. 3H. Parker ▼ 90'
  4. 4K. Noble
  5. 5K. Braithwaite
  6. 8F. Samba
  7. 6C. Gray ▼ 84'
  8. 7R. McAidoo ▼ 90'
  9. 10S. Nypan
  10. 11R. Heskey
  11. 9M. Sangare

Dự bị 5

  1. 13B. Vickery
  2. 15M. Henderson-Hall ▲ 90'
  3. 12R. Thomas
  4. 14I. Dada-Mascoll ▲ 84'
  5. 16M. Warhurst ▲ 90'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

26Trận đấu32
43Ghi được86
52Thủng lưới47
1.65Bàn thắng mỗi trận2.69
4Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu