Aston Villa F.C. U21
0 : 4
FT · Hiệp một 0:4
·
Manchester City F.C. U21

Aston Villa F.C. U21 vs Manchester City F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. U21 0-4 Manchester City F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. U21 thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 18
Phong độ
WLLDW Aston Villa F.C. U21
LWWLL Manchester City F.C. U21
  1. 2' 0-1 R. McAidoo · I. Dada-Mascoll
  2. 4' 0-2 M. Sangare
  3. 15' 0-3 I. Dada-Mascoll · M. Sangare
  4. 28' 0-4 C. McFarlane · R. Heskey
  5. HT0-4
  6. 46' T. Bloomfield L. Lynch
  7. 46' A. Muir R. Heskey
  8. 65' M. Jenner C. Brannigan
  9. 65' M. Cotcher T. Mulley
  10. 65' K. Braithwaite I. Dada-Mascoll
  11. 67' B. Nfonkeu
  12. 71' M. Henderson-Hall B. Nfonkeu
  13. 71' R. Thomas F. Samba
  14. 76' R. Thomas
  15. 81' M. Cotcher
  16. 87' K. Braithwaite
  17. 90' M. Henderson-Hall
  18. FT0-4

Đội hình

Aston Villa F.C. U21 HLV: James Shan
  1. 1J. Wright
  2. 2A. McWilliams
  3. 4W. Burgess
  4. 5Y. Mosquera
  5. 3L. Routh
  6. 8G. Hemmings
  7. 6M. Kone
  8. 7T. Mulley ▼ 65'
  9. 10C. Brannigan ▼ 65'
  10. 11L. Lynch ▼ 46'
  11. 9B. Burrowes

Dự bị 5

  1. 13O. Asemota
  2. 16T. Bloomfield ▲ 46'
  3. 12M. Jenner ▲ 65'
  4. 15M. Cotcher ▲ 65'
  5. 14O. Khedr
Manchester City F.C. U21 HLV: Ben Wilkinson
  1. 1J. Wint
  2. 2B. Nfonkeu ▼ 71'
  3. 3K. Noble
  4. 4M. Alleyne
  5. 5C. McFarlane
  6. 10S. Nypan
  7. 8F. Samba ▼ 71'
  8. 6I. Dada-Mascoll ▼ 65'
  9. 7R. McAidoo
  10. 9M. Sangare
  11. 11R. Heskey ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 13B. Vickery
  2. 15K. Braithwaite ▲ 65'
  3. 12M. Henderson-Hall ▲ 71'
  4. 14R. Thomas ▲ 71'
  5. 16A. Muir ▲ 46'

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

26Trận đấu32
43Ghi được86
52Thủng lưới47
1.65Bàn thắng mỗi trận2.69
4Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu