Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Leicester City U21

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 vs Leicester City U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 3-2 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 3, hòa 0, Leicester City U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 13
Phong độ
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
DLLLL Leicester City U21
  1. 4' 0-1 K. Otchere · B. Cover
  2. 23' T. Proctor 1-1
  3. 45' J. Whittaker · C. Dinsdale 2-1
  4. HT2-1
  5. 48' T. Proctor 3-1
  6. 53' 3-2 B. Cover · D. Motsi
  7. 56' R. Donnelly
  8. 56' A. Fisken M. Golding
  9. 60' L. Campbell E. Lenz
  10. 70' O. Omobolaji B. Cover
  11. 82' L. Hutchinson R. Khela
  12. 84' W. Brown C. Dinsdale
  13. 85' T. Proctor
  14. 90' J. Whittaker
  15. 90'+2 A. Bowman M. Neill
  16. 90'+2 K. Munyakazi T. Proctor
  17. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 HLV: Graeme Murty
  1. 1I. Allan
  2. 11B. Hester
  3. 5B. Kindon
  4. 3L. Hunt
  5. 2R. Walsh
  6. 4J. Jones
  7. 6E. Lenz ▼ 60'
  8. 7J. Whittaker
  9. 10C. Dinsdale ▼ 84'
  10. 8T. Proctor ▼ 90'
  11. 9M. Neill ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 13B. Metcalf
  2. 12A. Bowman ▲ 90'
  3. 14W. Brown ▲ 84'
  4. 15L. Campbell ▲ 60'
  5. 16K. Munyakazi ▲ 90'
Leicester City U21
  1. 1J. Donohue
  2. 3M. Ali
  3. 5R. Khela ▼ 82'
  4. 6M. Golding ▼ 56'
  5. 2B. Cover ▼ 70'
  6. 10D. Motsi
  7. 4B. Amartey
  8. 8T. Neale
  9. 11L. Briggs
  10. 9K. Otchere
  11. 7R. Donnelly

Dự bị 5

  1. 14A. Fisken ▲ 56'
  2. 16L. Hutchinson ▲ 82'
  3. 12J. Lindsay
  4. 13F. Marson
  5. 15O. Omobolaji ▲ 70'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

39Trận đấu35
86Ghi được71
73Thủng lưới72
2.21Bàn thắng mỗi trận2.03
5Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu