Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Leicester City U21

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 vs Leicester City U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 4-2 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 22 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 3, hòa 0, Leicester City U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 21
Sân vận động
Eppleton Colliery Football Ground, Hetton-le-Hole, Tyne and Wear
Phong độ
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
DLLLL Leicester City U21
  1. 3' H. Jones · B. Dack 1-0
  2. 6' D. Cameron
  3. 7' 1-1 S. Braybrooke
  4. 23' H. Fieldson
  5. 32' B. Dack · H. Jones 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' T. Lavery A. Alese
  8. 46' M. Burke C. Evans
  9. 60' H. Jones 3-1
  10. 61' L. Briggs J. Joseph
  11. 61' A. Richards K. Otchere
  12. 61' A. Raikhy S. Braybrooke
  13. 67' J. Lindsay B. Grist
  14. 69' S. Thomas
  15. 72' J. Ryder T. Watson
  16. 73' 3-2 A. Richards
  17. 77' T. Chiabi B. Dack
  18. 78' M. Burke
  19. 83' Yellow Card
  20. 90'+5 Yellow Card
  21. 90'+2 J. Ryder · C. Kelly 4-2
  22. FT4-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 HLV: G. Murty
  1. 1D. Cameron
  2. 3A. Alese ▼ 46'
  3. 2O. Bainbridge
  4. 5L. Bell
  5. 6H. Fieldson
  6. 4C. Evans ▼ 46'
  7. 9B. Dack ▼ 77'
  8. 7C. Kelly
  9. 10H. Jones
  10. 8B. Middlemas
  11. 11T. Watson ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 14T. Lavery ▲ 46'
  2. 15M. Burke ▲ 46'
  3. 12J. Ryder ▲ 72'
  4. 16T. Chiabi ▲ 77'
  5. 13K. Chibueze
Leicester City U21 HLV: B. Petty
  1. 1B. Young
  2. 5J. Wormleighton
  3. 8H. Cartwright
  4. 11Wanya Marçal
  5. 3B. Grist ▼ 67'
  6. 2B. Cover
  7. 6S. Braybrooke ▼ 61'
  8. 10J. Joseph ▼ 61'
  9. 4B. Amartey
  10. 9K. Otchere ▼ 61'
  11. 7S. Thomas

Dự bị 5

  1. 15L. Briggs ▲ 61'
  2. 16A. Richards ▲ 61'
  3. 14A. Raikhy ▲ 61'
  4. 12J. Lindsay ▲ 67'
  5. 13A. Doherty

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tottenham Hotspur U21
20 54 - 28 +26 46
2
West Ham United U21
20 53 - 29 +24 42
3
Fulham F.C. U21
20 52 - 30 +22 38
4
Chelsea F.C. U21
20 53 - 32 +21 36
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 47 - 33 +14 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 35 - 35 0 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 45 - 32 +13 34
8
Liverpool F.C. U21
20 34 - 27 +7 33
9
Crystal Palace F.C. U21
20 49 - 42 +7 31
10
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 39 - 36 +3 31
11
Middlesbrough U21
20 38 - 39 -1 31
12
Manchester United F.C. U21
20 56 - 43 +13 29
13
Brighton & Hove Albion U21
20 35 - 38 -3 29
14
Nottingham Forest F.C. U21
20 30 - 33 -3 28
15
Blackburn Rovers U21
20 41 - 58 -17 27
16
Aston Villa F.C. U21
20 40 - 48 -8 25
17
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 43 - 47 -4 24
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 43 - 42 +1 23
19
Stoke City U21
20 38 - 55 -17 23
20
Leicester City U21
20 33 - 41 -8 20
21
West Bromwich Albion U21
20 24 - 36 -12 19
22
Newcastle United U21
20 29 - 46 -17 19
23
Manchester City F.C. U21
20 32 - 50 -18 18
24
Leeds United U21
20 28 - 48 -20 18
25
Everton F.C. U21
20 25 - 40 -15 17
26
Derby County U21
20 30 - 38 -8 16

So sánh

32Trận đấu30
66Ghi được46
51Thủng lưới67
2.06Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu