Nottingham Forest F.C. U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. U21 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 tại Premier League 2 Division One, 8 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. U21 thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 1
- Sân vận động
- Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
- Trọng tài
- A. Bannister
- Phong độ
- DLWLW Nottingham Forest F.C. U21
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- 19' B. Fewster
- 33' N. Lawrence
- HT0-0
- 46' ▲ L. Pearce ▼ D. Edwards
- 46' 0-1 D. Ballard · S. Bellis
- 47' A. Mighten · D. Taylor 1-1
- 49' 1-2 D. Ballard · C. Bragg
- 52' 1-3 J. Turner
- 54' G. Biancone
- 62' ▲ B. Hammond ▼ G. Biancone
- 62' ▲ A. Gibson-Hammond ▼ O. Mangala
- 74' ▲ R. Finnigan ▼ S. Bellis
- 74' ▲ Z. Otseh-Taiwo ▼ C. Bragg
- 85' R. Finnigan
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Smith
- 6L. Mbe Soh
- 2G. Biancone ▼ 62'
- 3A. Donnelly
- 5K. McAdam
- 4O. Mangala ▼ 62'
- 10O. Hammond
- 8B. Fewster
- 7J. Powell
- 9A. Mighten
- 11D. Taylor
Dự bị 5
- 17B. Hammond ▲ 62'
- 16A. Gibson-Hammond ▲ 62'
- 15L. Salmon
- 12R. Hammond
- 14J. Larsson
- 1O. Wright
- 11J. Vokins
- 3K. Ramsay
- 5D. Simeu
- 2L. Payne
- 4N. Lawrence
- 8J. Turner
- 10D. Edwards ▼ 46'
- 6C. Bragg ▼ 74'
- 7S. Bellis ▼ 74'
- 9D. Ballard
Dự bị 5
- 14L. Pearce ▲ 46'
- 16R. Finnigan ▲ 74'
- 12Z. Otseh-Taiwo ▲ 74'
- 15O. Lancashire
- 13M. Hall
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
31Trận đấu31
57Ghi được81
45Thủng lưới46
1.84Bàn thắng mỗi trận2.61
12Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai39