Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
3 : 4
FT · Hiệp một 2:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23 vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23 3-4 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 tại Premier League 2 Division One, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23 thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 3
Sân vận động
Academy of Light Training Ground, Sunderland, Tyne and Wear
Trọng tài
P. Marsden
Phong độ
LDLWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
WDLLD Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
  1. 8' 0-1 T. Dickson-Peters
  2. 11' E. Taylor · B. Mbunga-Kimpioka 1-1
  3. 19' 1-2 A. Kamara11m
  4. 24' W. Harris11m 2-2
  5. 34' 2-3 T. Springett · T. Dickson-Peters
  6. HT2-3
  7. 50' V. Steels B. Mbunga-Kimpioka
  8. 68' T. Scott
  9. 72' F. Clarke N. Khumbeni
  10. 77' V. Steels · K. Richardson 3-3
  11. 81' K. Aboh J. Rowe
  12. 86' T. Dyce E. Taylor
  13. 89' H. Sohna
  14. 90' T. Dyce
  15. 90'+5 T. Dickson-Peters
  16. 90' 3-4 J. Tomkinson · L. Gibbs
  17. FT3-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23 HLV: E. Dickman
  1. 1J. Carney
  2. 2K. Richardson
  3. 5O. Younger
  4. 8H. Sohna
  5. 3N. Newall
  6. 4S. Wilding
  7. 11B. Mbunga-Kimpioka ▼ 50'
  8. 6P. Almond
  9. 7E. Taylor ▼ 86'
  10. 10T. Scott
  11. 9W. Harris

Dự bị 5

  1. 14V. Steels ▲ 50'
  2. 16T. Dyce ▲ 86'
  3. 15L. Chapman
  4. 12C. Jessup
  5. 13J. McIntyre
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23 HLV: A. Neilson
  1. 1D. Berry
  2. 4J. Tomkinson
  3. 5J. Warner
  4. 7A. Kamara
  5. 9T. Dickson-Peters
  6. 3S. Earley
  7. 8L. Gibbs
  8. 11T. Springett
  9. 6N. Khumbeni ▼ 72'
  10. 2J. Giurgi
  11. 10J. Rowe ▼ 81'

Dự bị 4

  1. 15F. Clarke ▲ 72'
  2. 12K. Aboh ▲ 81'
  3. 14R. Riley
  4. 13J. Rose

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C. U23
26 64 - 27 +37 62
1
Manchester City F.C. U23
26 65 - 32 +33 54
2
West Ham United U23
26 59 - 39 +20 48
2
Wolverhampton Wanderers F.C. U23
26 46 - 37 +9 47
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U23
26 56 - 48 +8 41
3
Stoke City U23
26 34 - 36 -2 43
4
Liverpool F.C. U23
26 47 - 37 +10 40
4
Nottingham Forest F.C. U23
26 52 - 31 +21 42
5
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U23
26 64 - 52 +12 39
5
Crystal Palace F.C. U23
26 54 - 50 +4 39
6
Burnley F.C. U23
26 46 - 39 +7 39
6
Manchester Utd U23
26 46 - 43 +3 39
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U23
26 45 - 42 +3 39
7
Tottenham Hotspur U23
26 49 - 45 +4 37
8
Leicester City U23
26 38 - 53 -15 37
8
Newcastle United U23
26 51 - 56 -5 38
9
Blackburn Rovers U23
26 50 - 56 -6 35
9
West Bromwich Albion U23
26 44 - 54 -10 35
10
Aston Villa F.C. U23
26 53 - 51 +2 32
10
Brighton & Hove Albion U23
26 41 - 41 0 34
11
Birmingham City U23
26 34 - 51 -17 26
11
Everton F.C. U23
26 33 - 54 -21 29
12
Chelsea F.C. Reserves and Academy
26 39 - 47 -8 28
12
Middlesbrough U23
26 31 - 50 -19 26
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U23
26 35 - 49 -14 24
13
Leeds United U23
26 44 - 49 -5 27
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading U23
26 32 - 56 -24 23
14
Derby County U23
26 31 - 58 -27 15

So sánh

32Trận đấu33
44Ghi được77
62Thủng lưới69
1.38Bàn thắng mỗi trận2.33
2Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu