Carlisle United F.C
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Southend United F.C.

Carlisle United F.C vs Southend United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 2-2 Southend United F.C. tại Conference Premier, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 3, hòa 2, Southend United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 37
Phong độ
DWDWL Carlisle United F.C
WWLDW Southend United F.C.
  1. 3' G. Kelly 1-0
  2. 7' C. Andeng Ndi O. Mason
  3. 29' J. Gubbins
  4. 36' R. Linney · R. Galvin 2-0
  5. HT2-0
  6. 65' 2-1 A. Dallas · O. Coker
  7. 66' S. Austin K. Appiah-Forson
  8. 66' Morton C. Miley
  9. 66' C. Kendall T. Hopper
  10. 69' J. Golding
  11. 77' B. Mugabi D. Ajiboye
  12. 81' 2-2 T. Thomasphản lưới
  13. 83' J. Ellis A. Gilliead
  14. 83' H. Parker R. Linney
  15. 87' S. Spasov A. Dallas
  16. FT2-2

Đội hình

Carlisle United F.C HLV: Mark Hughes
  1. 1G. Breeze
  2. 31H. Atkinson
  3. 5M. Feeney
  4. 4T. Thomas
  5. 12R. Galvin
  6. 7D. Ajiboye ▼ 77'
  7. 20A. Gilliead ▼ 83'
  8. 16S. Wearne
  9. 37H. Macadam
  10. 10R. Linney ▼ 83'
  11. 9G. Kelly

Dự bị 7

  1. 13A. Mair
  2. 3C. Harper
  3. 18J. Ellis ▲ 83'
  4. 23C. Wyke
  5. 26B. Mugabi ▲ 77'
  6. 38C. Conn-Clarke
  7. 30H. Parker ▲ 83'
Southend United F.C. HLV: Kevin Maher
  1. 1O. Mason ▼ 7'
  2. 2G. Scott-Morriss
  3. 26J. Golding
  4. 16H. Taylor
  5. 15J. Gubbins
  6. 33H. Boyes
  7. 22K. Appiah-Forson ▼ 66'
  8. 17C. Miley ▼ 66'
  9. 28O. Coker
  10. 9A. Dallas ▼ 87'
  11. 14T. Hopper ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 30C. Andeng Ndi ▲ 7'
  2. 7J. Bridge
  3. 10S. Austin ▲ 66'
  4. 11J. Walker
  5. 18S. Spasov ▲ 87'
  6. 23Morton ▲ 66'
  7. 24C. Kendall ▲ 66'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
107Ghi được103
65Thủng lưới59
1.88Bàn thắng mỗi trận1.75
21Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn31
56Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu