Tamworth F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Altrincham F.C.

Tamworth F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tamworth F.C. 5-1 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tamworth F.C. thắng 2, hòa 1, Altrincham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Phong độ
WLDLL Tamworth F.C.
LWWWL Altrincham F.C.
  1. 16' T. Golden
  2. 17' K. Digie · T. Kurtaran 1-0
  3. 39' R. Maher
  4. HT1-0
  5. 46' B. Acquaye R. Maher
  6. 52' 1-1 J. Knowles · M. Kosylo
  7. 54' D. Sassi
  8. 57' T. Golden
  9. 58' L. Hutchinson
  10. 58' S. Mols11m 2-1
  11. 59' T. Crawford
  12. 59' D. Howe
  13. 60' S. Barnes J. Knowles
  14. 71' M. Kosylo
  15. 72' I. Marriottphản lưới 3-1
  16. 74' B. Milnes T. Tonks
  17. 76' J. Rye · T. Kurtaran 4-1
  18. 78' S. Reed D. Howe
  19. 78' L. Humbles K. Reddin
  20. 82' T. Roberts O. Lynch
  21. 82' D. Isichei S. Mols
  22. 90'+1 A. Bates R. Howley
  23. 90' J. Cullinane-Liburd · A. Bates 5-1
  24. FT5-1

Đội hình

Tamworth F.C.
  1. 1J. Singh
  2. 12J. Rye
  3. 18J. Cullinane-Liburd
  4. 5K. Digie
  5. 11L. Fairlamb
  6. 14S. Mols ▼ 82'
  7. 4T. Tonks ▼ 74'
  8. 45R. Howley ▼ 90'
  9. 31R. Maher ▼ 46'
  10. 27O. Lynch ▼ 82'
  11. 42T. Kurtaran

Dự bị 7

  1. 3C. Cockerill-Mollett
  2. 6A. Bates ▲ 90'
  3. 8B. Milnes ▲ 74'
  4. 20T. Roberts ▲ 82'
  5. 24B. Acquaye ▲ 46'
  6. 26H. Hollis
  7. 46D. Isichei ▲ 82'
Altrincham F.C. HLV: Phil Parkinson
  1. 30L. Hutchinson
  2. 34D. Sassi
  3. 5J. Cooper
  4. 23T. Golden
  5. 26A. Forde
  6. 8I. Marriott
  7. 22T. Crawford
  8. 14M. Kosylo
  9. 20K. Reddin ▼ 78'
  10. 11J. Knowles ▼ 60'
  11. 9D. Howe ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 27L. Fallon
  2. 3S. Reed ▲ 78'
  3. 17L. Weaver
  4. 24S. Barnes ▲ 60'
  5. 25J. Bailey
  6. 28L. Humbles ▲ 78'
  7. 40C. Kirk

Thống kê

01
52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu55
94Ghi được71
85Thủng lưới82
1.47Bàn thắng mỗi trận1.29
17Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu