Gateshead F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rochdale A.F.C.

Gateshead F.C. vs Rochdale A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gateshead F.C. 0-2 Rochdale A.F.C. tại Conference Premier, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gateshead F.C. thắng 2, hòa 1, Rochdale A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 27
Phong độ
LLDLL Gateshead F.C.
LLWLD Rochdale A.F.C.
  1. 14' L. Storey
  2. 32' 0-1 I. Duku
  3. HT0-1
  4. 55' M. Beck S. Bowen
  5. 60' B. Bilongo I. Duku
  6. 60' I. Henderson T. Allarakhia
  7. 66' C. McBride D. Rodney
  8. 68' F. John L. Storey
  9. 74' D. Tutonda C. Perry
  10. 75' C. Pettit J. Burger
  11. 79' D. Telford T. Newton
  12. 79' J. Home B. Chadwick
  13. 79' M. Melbourne J. Butterfield
  14. 84' J. Home
  15. 87' 0-2 R. East · T. Adebayo-Rowling
  16. FT0-2

Đội hình

Gateshead F.C. HLV: Alun Armstrong
  1. 1T. Brooks
  2. 4A. Elliott-Wheeler
  3. 3D. Ferguson
  4. 28L. Storey ▼ 68'
  5. 29B. Nicholson
  6. 8S. Bowen ▼ 55'
  7. 11T. Newton ▼ 79'
  8. 15L. Amantchi
  9. 10J. Butterfield ▼ 79'
  10. 21B. Chadwick ▼ 79'
  11. 7K. Ward

Dự bị 7

  1. 6W. Flint
  2. 9D. Telford ▲ 79'
  3. 17J. Home ▲ 79'
  4. 19M. Beck ▲ 55'
  5. 20F. John ▲ 68'
  6. 22C. Edwards
  7. 34M. Melbourne ▲ 79'
Rochdale A.F.C. HLV: Jimmy McNulty
  1. 1O. Whatmuff
  2. 2K. Gordon
  3. 6E. Ebanks-Landell
  4. 25C. Perry ▼ 74'
  5. 14T. Adebayo-Rowling
  6. 4R. East
  7. 8H. Gilmour
  8. 19J. Burger ▼ 75'
  9. 7T. Allarakhia ▼ 60'
  10. 10D. Rodney ▼ 66'
  11. 30I. Duku ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 3D. Tutonda ▲ 74'
  2. 16C. Pettit ▲ 75'
  3. 21C. McBride ▲ 66'
  4. 22D. Moss
  5. 29B. Bilongo ▲ 60'
  6. 38T. Smith
  7. 40I. Henderson ▲ 60'

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
72Ghi được106
107Thủng lưới55
1.24Bàn thắng mỗi trận1.8
12Giữ sạch lưới23
36Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu