Boston United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Braintree Town F.C.

Boston United F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 2-0 Braintree Town F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 3, hòa 1, Braintree Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 11
Phong độ
LLDLL Boston United F.C.
DLWWW Braintree Town F.C.
  1. 16' G. Sloggett
  2. HT0-0
  3. 47' M. Marshall-Miranda
  4. 50' T. Works
  5. 54' C. Cooper
  6. 58' J. Cropper · D. Hill 1-0
  7. 63' R. Coyle
  8. 74' A. Lankshear R. Coyle
  9. 74' O. Hampson M. Carson
  10. 74' R. Clayton T. Blackwell
  11. 78' J. Akinde G. Babic
  12. 83' J. Hiwula L. N. John-Lewis
  13. 83' O. Davis T. Works
  14. 88' T. Fogarty K. Donnelly
  15. 89' B. Grist J. Cropper
  16. 90' D. Hill 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Boston United F.C. HLV: Graham Coughlan
  1. 1R. Lovett
  2. 4C. Teale
  3. 5Z. Mills
  4. 6G. Sloggett
  5. 7R. Coyle ▼ 74'
  6. 8D. Hill
  7. 11K. Donnelly ▼ 88'
  8. 14L. N. John-Lewis ▼ 83'
  9. 15M. Carson ▼ 74'
  10. 19J. Richards
  11. 32J. Cropper ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 21B. Jones
  2. 2B. Grist ▲ 89'
  3. 16J. Hiwula ▲ 83'
  4. 17A. Lankshear ▲ 74'
  5. 18T. Fogarty ▲ 88'
  6. 23O. Hampson ▲ 74'
  7. 27M. Norkett
Braintree Town F.C. HLV: Stephen William Pitt
  1. 1M. Terry
  2. 17J. Pinnington
  3. 2A. Francis-Clarke
  4. 4G. Langston
  5. 24F. Terry
  6. 6J. Vennings
  7. 8M. Marshall-Miranda
  8. 11C. Cooper
  9. 16G. Babic ▼ 78'
  10. 38T. Works ▼ 83'
  11. 7T. Blackwell ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 5M. Omrore
  2. 14J. Akinde ▲ 78'
  3. 18S. Kamara
  4. 19F. Hockey
  5. 21R. Clayton ▲ 74'
  6. 33O. Davis ▲ 83'
  7. 39E. Thorpe

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu63
85Ghi được62
83Thủng lưới100
1.49Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn31
54Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu