Boston United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Braintree Town F.C.

Boston United F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 3-1 Braintree Town F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 3, hòa 1, Braintree Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 19
Sân vận động
The Jakemans Community Stadium, Boston, Lincolnshire
Phong độ
LLDLL Boston United F.C.
DLWWW Braintree Town F.C.
  1. 1' C. Green · S. Osborne 1-0
  2. 5' J. Vennings
  3. 43' J. Hazel 2-0
  4. 45'+1 M. Marshall-Miranda
  5. HT2-0
  6. 46' J. Francis R. Davidson-Phipps
  7. 57' F. Maguire · J. Hazel 3-0
  8. 59' J. Akinde C. Cooper
  9. 69' F. Terry
  10. 69' P. Aderoju L. Wheeldon
  11. 71' 3-1 J. Francis · R. Clampin
  12. 74' J. Akinde
  13. 75' M. Robinson M. Marshall-Miranda
  14. 75' K. Lisbie T. Blackwell
  15. 78' T. Leak S. Osborne
  16. 83' K. Ward F. Maguire
  17. FT3-1

Đội hình

Boston United F.C. HLV: G. Coughlan
  1. 39A. Stone
  2. 23Z. Mills
  3. 12J. Rowe
  4. 5M. Bostwick
  5. 19J. Richards
  6. 3C. Green
  7. 21S. Osborne ▼ 78'
  8. 22F. Maguire ▼ 83'
  9. 24D. Hill
  10. 9J. Hazel
  11. 18L. Wheeldon ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 17P. Aderoju ▲ 69'
  2. 6T. Leak ▲ 78'
  3. 7K. Ward ▲ 83'
  4. 30J. Lovelace
  5. 10A. Marriott
  6. 2K. Coates
  7. 20B. Chadwick
Braintree Town F.C. HLV: A. Harrop
  1. 33Lucas
  2. 5L. Annesley
  3. 3R. Clampin
  4. 17R. Davidson-Phipps ▼ 46'
  5. 4G. Langston
  6. 15F. Terry
  7. 8M. Marshall-Miranda ▼ 75'
  8. 11C. Cooper ▼ 59'
  9. 6J. Vennings
  10. 9I. Effiong
  11. 7T. Blackwell ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 22J. Francis ▲ 46'
  2. 14J. Akinde ▲ 59'
  3. 18M. Robinson ▲ 75'
  4. 16K. Lisbie ▲ 75'
  5. 13P. Haxthausen Nielsen

Thống kê

00
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu63
87Ghi được73
98Thủng lưới84
1.34Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới19
38Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu